Gibraltar vs Latvia
Tỷ số chung cuộc: Gibraltar 1-3 Latvia tại World Cup - Qualification Europe, 16 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Gibraltar thắng 1, hòa 0, Latvia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- World Cup - Qualification Europe · Group Stage · Vòng 10
- Sân vận động
- Victoria Stadium, Gibraltar
- Trọng tài
- E. Eskås
- Phong độ
- DLLLL Gibraltar
- LDDWW Latvia
- -5' Kyle Goldwin
- 7' L. Walker · T. De Barr 1-0
- 25' 1-1 V. Gutkovskis · R. Uldriķis
- 28' Graeme Torrilla
- 45' ▲ L. Casciaro ▼ T. De Barr
- HT1-1
- 46' Roberts Uldriķis
- 46' ▲ V. Kamešs ▼ A. Jaunzems
- 55' 1-2 R. Uldriķis · K. Dubra
- 66' Vladimirs Kamešs
- 67' ▲ K. Ronan ▼ L. Annesley
- 69' ▲ K. Kārkliņš ▼ R. Uldriķis
- 69' ▲ R. Krollis ▼ M. Ķigurs
- 70' Kian Ronan
- 75' 1-3 R. Krollis · R. Savaļnieks
- 76' ▲ R. Styche ▼ J. Valarino
- 80' Reece Styche
- 86' Krišs Kārkliņš
- 90' ▲ R. Varslavāns ▼ A. Cigaņiks
- FT1-3
Đội hình
- 23D. Coleing 5.9
- 4J. Sergeant 6.2
- 14R. Chipolina 6.3
- 6S. Wiseman 6.2
- 16A. Mouelhi 6.2
- 20E. Britto 6.3
- 22G. Torrilla 6.5
- 5L. Annesley ▼ 67' 6.3
- 11J. Valarino ▼ 76' 6.9
- 19T. De Barr ⇢ ▼ 45' 7.2
- 10L. Walker ⚽ 7.5
Dự bị 12
- 7L. Casciaro ▲ 45' 6.6
- 17K. Ronan ▲ 67' 6.2
- 9R. Styche ▲ 76' 6.5
- 18J. Vinet
- 21J. Coombes
- 12K. Morgan
- 15E. Barnett
- 13B. Banda
- 2E. Jolley
- 8M. Badr
- 3J. Bosio
- 1K. Goldwin
- 12R. Ozols 6.5
- 11R. Savaļnieks ⇢ 7.7
- 5A. Černomordijs 6.9
- 4K. Dubra ⇢ 7.5
- 13R. Jurkovskis 6.9
- 16A. Jaunzems ▼ 46' 6.7
- 18I. Tarasovs 7.2
- 9M. Ķigurs ▼ 69' 6.6
- 14A. Cigaņiks ▼ 90' 6.9
- 22V. Gutkovskis ⚽ 7.2
- 20R. Uldriķis ⚽ ⇢ ▼ 69' 7.7
Dự bị 10
- 7V. Kamešs ▲ 46' 6.3
- 21K. Kārkliņš ▲ 69' 6.7
- 19R. Krollis ⚽ ▲ 69' 7.3
- 10R. Varslavāns ▲ 90'
- 3M. Ošs
- 2V. Sorokins
- 15V. Fjodorovs
- 17A. Zjuzins
- 23R. Matrevics
- 1K. Zviedris
Thống kê
04⚑1
⚑530
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm9
3Trúng đích5
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
1Phạt góc5
0Việt vị2
10Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
2Cứu thua2
343Chuyền bóng436
261Chuyền chính xác352
76%Chính xác chuyền81%
So sánh
24Trận đấu30
10Ghi được30
80Thủng lưới50
0.42Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn15
4Hiệp hai20