Hoa Kỳ vs Panama
Tỷ số chung cuộc: Hoa Kỳ 5-1 Panama tại World Cup - Qualification CONCACAF, 27 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hoa Kỳ thắng 6, hòa 3, Panama thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- World Cup - Qualification CONCACAF · Final Round · Vòng 13
- Sân vận động
- Exploria Stadium, Orlando, Florida
- Trọng tài
- Ivan Cisneros
- Phong độ
- DWWWL Hoa Kỳ
- LLLLL Panama
- 14' Walker Zimmerman
- 17' C. Pulisic11m 1-0
- 23' P. Arriola · A. Robinson 2-0
- 27' J. Ferreira · P. Arriola 3-0
- 45'+3 Rolando Blackburn
- 45'+3 Aníbal Godoy
- 45'+4 C. Pulisic11m 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ G. Reyna ▼ P. Arriola
- 46' ▲ K. Acosta ▼ Y. Musah
- 46' ▲ José Luis Rodríguez ▼ F. Góndola
- 46' ▲ G. Torres ▼ R. Blackburn
- 46' ▲ V. Medina ▼ E. Bárcenas
- 57' Éric Davis
- 65' ▲ A. Long ▼ M. Robinson
- 65' ▲ C. Martínez ▼ A. Carrasquilla
- 65' C. Pulisic · A. Robinson 5-0
- 69' Christian Pulišić
- 71' ▲ J. Morris ▼ T. Adams
- 71' ▲ G. Busio ▼ C. Pulisic
- 85' Aaron Long
- 86' 5-1 A. Godoy · É. Davis
- FT5-1
Đội hình
- 1Z. Steffen 6.3
- 3W. Zimmerman 7.3
- 2S. Moore 7.2
- 5A. Robinson ⇢2 7.9
- 12M. Robinson ▼ 65' 7.2
- 7P. Arriola ⚽ ⇢ ▼ 46' 8.3
- 4T. Adams ▼ 71' 6.3
- 10C. Pulisic ⚽3 ▼ 71' 9.2
- 14L. de la Torre 6.9
- 6Y. Musah ▼ 46' 6.3
- 20J. Ferreira ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 11G. Reyna ▲ 46' 6.6
- 23K. Acosta ▲ 46' 6.9
- 15A. Long ▲ 65' 6.3
- 13J. Morris ▲ 71' 6.3
- 21G. Busio ▲ 71' 6.7
- 8C. Roldán
- 18E. Horvath
- 19J. Sands
- 16G. Bello
- 17J. Pefok
- 9R. Pepi
- 22E. Palmer-Brown
- 1L. Mejía 5.2
- 15É. Davis ⇢ 6.9
- 4F. Escobar 6.7
- 23M. Murillo 5.7
- 16A. Andrade 6.2
- 19A. Quintero 6.5
- 20A. Godoy ⚽ 6.6
- 8A. Carrasquilla ▼ 65' 6.5
- 14R. Blackburn ▼ 46' 6.2
- 10E. Bárcenas ▼ 46' 6.0
- 13F. Góndola ▼ 46' 6.2
Dự bị 12
- 7José Luis Rodríguez ▲ 46' 6.3
- 9G. Torres ▲ 46' 6.6
- 11V. Medina ▲ 46' 6.2
- 6C. Martínez ▲ 65' 6.9
- 2C. Blackman
- 21C. Yanis
- 18C. Waterman
- 3H. Cummings
- 17I. Díaz
- 22O. Mosquera
- 12C. Samudio
- 5J. Córdoba
Thống kê
02⚑3
⚑230
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm10
5Trúng đích2
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
3Phạt góc2
0Việt vị3
23Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua0
331Chuyền bóng514
253Chuyền chính xác422
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 23 - 7 | +16 | 28 | |
| 2 | 14 | 17 - 8 | +9 | 28 | |
| 3 | 14 | 21 - 10 | +11 | 25 | |
| 4 | 14 | 13 - 8 | +5 | 25 | |
| 5 | 14 | 17 - 19 | -2 | 21 | |
| 6 | 14 | 12 - 22 | -10 | 11 | |
| 7 | 14 | 8 - 18 | -10 | 10 | |
| 8 | 14 | 7 - 26 | -19 | 4 |
World Cup World Cup (Promotion)
So sánh
28Trận đấu33
46Ghi được54
18Thủng lưới36
1.64Bàn thắng mỗi trận1.64
15Giữ sạch lưới13
9Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai37