United Arab Emirates
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Syria

United Arab Emirates vs Syria

Tỷ số chung cuộc: United Arab Emirates 2-0 Syria tại World Cup - Qualification Asia, 27 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: United Arab Emirates thắng 3, hòa 2, Syria thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
World Cup - Qualification Asia · 3rd Round · Vòng 7
Trọng tài
I. Tantashev
Phong độ
DLDWW United Arab Emirates
WLLLD Syria
  1. 43' Caio Canedo · Khalil Ibrahim 1-0
  2. HT1-0
  3. 63' Ward Salama Oliver Kass Kawo
  4. 63' Mohammad Rihanieh Mohammad Anz
  5. 69' Yahya Al Ghassani Khalil Ibrahim
  6. 70' Yahya Al Ghassani · Caio Canedo 2-0
  7. 72' Yahya Alghassani
  8. 76' Molhem Babouli Omar Khribin
  9. 81' Majed Hassan Caio Canedo
  10. 88' Mahmoud Al Baher Mahmoud Al Mawas
  11. 88' Mohammad Sehioni Amro Jenyat
  12. 90'+2 Harib Abdalla Suhail Ali Saleh
  13. FT2-0

Đội hình

United Arab Emirates Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. van Marwijk
  1. 1Ali Khaseif 7.9
  2. 3Waleed Abbas 7.2
  3. 21Mahmoud Khamis 7.5
  4. 23Abdulaziz Hussain 6.9
  5. 13Mohammed Al Attas 7.3
  6. 5Ali Salmin 6.7
  7. 14Khalil Ibrahim ▼ 69' 7.3
  8. 10Tahnoon Al Zaabi 7.7
  9. 18Abdalla Ramadan 6.9
  10. 11Caio Canedo ▼ 81' 7.9
  11. 16Ali Saleh ▼ 90' 6.3

Dự bị 12

  1. 19Yahya Al Ghassani ▲ 69' 7.6
  2. 8Majed Hassan ▲ 81' 6.9
  3. 9Harib Abdalla Suhail ▲ 90'
  4. 2Abdul Sallam Mohameed
  5. 12Abdullah Idrees
  6. 17Mohammed Al Shamsi
  7. 15Majid Surour
  8. 6Majid Rashid
  9. 22Adel Alhosani
  10. 7Ahmed Al Hashmi
  11. 20Sebastián Tagliabúe
  12. 4Salem Sultan
Syria Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Tița
  1. 1Ibrahim Alma 6.3
  2. 5Omar Al Midani 7.2
  3. 6Amro Jenyat ▼ 88' 7.0
  4. 19Moayad Al Khouli 6.9
  5. 14Tamer Haj Mohamad 6.9
  6. 10Mahmoud Al Mawas ▼ 88' 6.9
  7. 17Fahd Youssef 6.9
  8. 18Mohammad Anz ▼ 63' 6.9
  9. 7Omar Khribin ▼ 76' 7.5
  10. 9Omar Al Somah 6.3
  11. 20Oliver Kass Kawo ▼ 63' 7.3

Dự bị 12

  1. 8Ward Salama ▲ 63' 6.6
  2. 3Mohammad Rihanieh ▲ 63' 6.6
  3. 12Molhem Babouli ▲ 76' 6.7
  4. 11Mahmoud Al Baher ▲ 88' 6.3
  5. 15Mohammad Sehioni ▲ 88' 6.5
  6. 22Shaher Al Shakir
  7. 2Abdullah Alshami
  8. 4Yosief Mohammad
  9. 16Kamel Hameesheh
  10. 23Ali Al Laith
  11. 21Mustafa Jnaid
  12. 13Thaer Krouma

Thống kê

001
700
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm12
4Trúng đích5
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
1Phạt góc7
4Việt vị3
11Phạm lỗi7
4Cứu thua2
493Chuyền bóng524
403Chuyền chính xác438
82%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Iran
10 15 - 4 +11 25
1
Saudi Arabia
10 12 - 6 +6 23
2
Nhật Bản
10 12 - 4 +8 22
2
South Korea
10 13 - 3 +10 23
3
Úc
10 15 - 9 +6 15
3
United Arab Emirates
10 7 - 7 0 12
4
Iraq
10 6 - 12 -6 9
4
Oman
10 11 - 10 +1 14
5
Syria
10 9 - 16 -7 6
5
Trung Quốc
10 9 - 19 -10 6
6
Li-băng
10 5 - 13 -8 6
6
Việt Nam
10 8 - 19 -11 4
World Cup World Cup (Fourth stage)

So sánh

25Trận đấu25
35Ghi được34
28Thủng lưới32
1.4Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu