Li-băng vs United Arab Emirates
Tỷ số chung cuộc: Li-băng 0-1 United Arab Emirates tại World Cup - Qualification Asia, 16 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Li-băng thắng 0, hòa 1, United Arab Emirates thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- World Cup - Qualification Asia · 3rd Round · Vòng 6
- Trọng tài
- S. Evans
- Phong độ
- WWLWD Li-băng
- DLDWW United Arab Emirates
- 43' Bandar Al Ahbabi
- HT0-0
- 62' ▲ Khalil Ibrahim ▼ Abdalla Ramadan
- 68' ▲ Sebastián Tagliabúe ▼ Ali Saleh
- 80' Tahnoon Alzaabi
- 85' 0-1 Ali Mabkhout11m
- 86' ▲ Omar Bugiel ▼ Rabih Ataya
- 90'+5 Sebastian Tagliabue
- 90' ▲ Hilal El-Helwe ▼ Mohamad Haidar
- FT0-1
Đội hình
- 21Mostafa Matar 6.5
- 12Alexander Michel 6.7
- 18Kassem Al Zein 7.2
- 13Felix Michel 7.2
- 4Abbas Asi 6.3
- 20Rabih Ataya ▼ 86' 7.3
- 22Bassel Jradi 7.2
- 6Mouhammed Ali Dhaini 7.2
- 8Soony Saad 7.5
- 10Mohamad Haidar ▼ 90' 7.3
- 11Mohamad Kdouh 6.6
Dự bị 12
- 7Omar Bugiel ▲ 86' 6.3
- 9Hilal El-Helwe ▲ 90'
- 17Khalil Khamis
- 15Mohammad Tahhan
- 1Ali Daher
- 2Hussein Eldor
- 14Nader Matar
- 19Hady Ghandour
- 3Maher Sabra
- 5Hussein Al Zein
- 23Ali Al Sabaa
- 16Hassan Sameeh Chaitou
- 1Ali Khaseif 7.2
- 6Mohannad Salem 7.5
- 2Mohammed Al Menhali 6.9
- 13Mohammed Al Attas 7.0
- 9Bandar Mohamed 6.9
- 5Ali Salmin 7.6
- 19Tahnoon Alzaabi 6.5
- 18Abdalla Ramadan ▼ 62' 6.7
- 11Caio 6.3
- 7Ali Mabkhout ⚽ 6.9
- 16Ali Saleh ▼ 68' 5.9
Dự bị 11
- 14Khalil Ibrahim ▲ 62' 6.5
- 20Sebastián Tagliabúe ▲ 68' 6.3
- 21Abdulaziz Hussain
- 15Majid Rashid
- 10Ismael Matar
- 22Adel Al-Hosani
- 23Mohammed Jumaa
- 17Khalid Eisa
- 12Yahya Nader
- 4Ahmed Rashid
- 8Yousef Jaber
Thống kê
00⚑6
⚑230
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm6
2Trúng đích2
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
6Phạt góc2
3Việt vị2
11Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
311Chuyền bóng478
243Chuyền chính xác402
78%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 15 - 4 | +11 | 25 | |
| 1 | 10 | 12 - 6 | +6 | 23 | |
| 2 | 10 | 12 - 4 | +8 | 22 | |
| 2 | 10 | 13 - 3 | +10 | 23 | |
| 3 | 10 | 15 - 9 | +6 | 15 | |
| 3 | 10 | 7 - 7 | 0 | 12 | |
| 4 | 10 | 6 - 12 | -6 | 9 | |
| 4 | 10 | 11 - 10 | +1 | 14 | |
| 5 | 10 | 9 - 16 | -7 | 6 | |
| 5 | 10 | 9 - 19 | -10 | 6 | |
| 6 | 10 | 5 - 13 | -8 | 6 | |
| 6 | 10 | 8 - 19 | -11 | 4 |
World Cup World Cup (Fourth stage)
So sánh
20Trận đấu25
16Ghi được35
26Thủng lưới28
0.8Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới8
8Trên 2.5 bàn12
5Hiệp hai20