Nigeria
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Ghana

Nigeria vs Ghana

Tỷ số chung cuộc: Nigeria 1-1 Ghana tại World Cup - Qualification Africa, 29 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Nigeria thắng 2, hòa 3, Ghana thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
World Cup - Qualification Africa · 3rd Round
Sân vận động
Abuja National Stadium, Abuja
Phong độ
LWDDL Nigeria
LLWLL Ghana
  1. 10' 0-1 T. Partey · G. Mensah
  2. 20' Ademola Lookman
  3. 22' W. Troost-Ekong11m 1-1
  4. 25' Daniel Amartey
  5. 37' Victor Osimhen
  6. HT1-1
  7. 46' A. Shehu F. Onyeka
  8. 46' D. Kyereh I. Fatawu
  9. 46' E. Owusu J. Ayew
  10. 46' A. Yiadom I. Baba
  11. 61' M. Simon A. Lookman
  12. 73' O. Bukari M. Kudus
  13. 78' A. Musa O. Etebo
  14. 78' O. Ighalo E. Dennis
  15. 84' Thomas Partey
  16. 84' Felix Afena-Gyan
  17. 88' U. Sadiq C. Bassey
  18. 89' Shehu Abdullahi
  19. 90'+3 Joseph Wollacott
  20. 90' K. Wriedt F. Ohene-Gyan
  21. FT1-1

Đội hình

Nigeria Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Eguavoen
  1. 23F. Uzoho 5.6
  2. 6L. Balogun 6.9
  3. 5W. Troost-Ekong 7.5
  4. 2O. Aina 7.0
  5. 18C. Bassey ▼ 88' 6.7
  6. 8O. Etebo ▼ 78' 6.9
  7. 10J. Ayodele-Aribo 6.9
  8. 4F. Onyeka ▼ 46' 6.3
  9. 9V. Osimhen 6.9
  10. 11A. Lookman ▼ 61' 6.9
  11. 21E. Dennis ▼ 78' 6.9

Dự bị 12

  1. 12A. Shehu ▲ 46' 6.5
  2. 15M. Simon ▲ 61' 7.5
  3. 7A. Musa ▲ 78' 6.3
  4. 19O. Ighalo ▲ 78' 6.3
  5. 17U. Sadiq ▲ 88' 6.3
  6. 16D. Akpeyi
  7. 3Z. Sanusi
  8. 20A. Amoo
  9. 14K. Ịheanachọ
  10. 1J. Noble
  11. 13S. Ajayi
  12. 22K. Omeruo
Ghana Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Addo
  1. 16J. Wollacott 6.2
  2. 3D. Odoi 6.2
  3. 18D. Amartey 6.7
  4. 23A. Djiku 6.7
  5. 14G. Mensah 6.3
  6. 5T. Partey 7.5
  7. 21I. Baba ▼ 46' 6.7
  8. 20M. Kudus ▼ 73' 6.6
  9. 9J. Ayew ▼ 46' 6.2
  10. 7I. Fatawu ▼ 46' 6.6
  11. 13F. Ohene-Gyan ▼ 90' 6.3

Dự bị 12

  1. 8D. Kyereh ▲ 46' 7.3
  2. 10E. Owusu ▲ 46' 6.3
  3. 2A. Yiadom ▲ 46' 6.6
  4. 11O. Bukari ▲ 73' 6.3
  5. 17K. Wriedt ▲ 90'
  6. 4M. Kamaheni
  7. 15J. Paintsil
  8. 19Y. Yeboah
  9. 6J. Aidoo
  10. 12L. Ati-Zigi
  11. 22C. Antwi-Adjei
  12. 1R. Ofori

Thống kê

016
240
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm6
2Trúng đích1
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
6Phạt góc2
3Việt vị2
14Phạm lỗi33
1Thẻ vàng4
0Cứu thua1
354Chuyền bóng229
269Chuyền chính xác151
76%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ai Cập
6 10 - 4 +6 14
1
Algeria
6 25 - 4 +21 14
1
Cameroon
6 12 - 3 +9 15
1
Congo DR
6 9 - 3 +6 11
1
Ghana
6 7 - 3 +4 13
1
Ma-rốc
6 20 - 1 +19 18
1
Mali
6 11 - 0 +11 16
1
Nigeria
6 9 - 3 +6 13
1
Senegal
6 15 - 4 +11 16
1
Tunisia
6 11 - 2 +9 13
2
Benin
6 5 - 4 +1 10
2
Burkina Faso
6 12 - 4 +8 12
2
Cape Verde Islands
6 8 - 6 +2 11
2
Equatorial Guinea
6 6 - 5 +1 11
2
Gabon
6 7 - 8 -1 7
2
Guinea-Bissau
6 5 - 11 -6 6
2
Ivory Coast
6 10 - 3 +7 13
2
South Africa
6 6 - 2 +4 13
2
Togo
6 5 - 6 -1 8
2
Uganda
6 3 - 2 +1 9
3
Ethiopia
6 4 - 7 -3 5
3
Guinea
6 5 - 11 -6 4
3
Kenya
6 4 - 9 -5 6
3
Liberia
6 5 - 8 -3 6
3
Libya
6 4 - 7 -3 7
3
Mozambique
6 2 - 8 -6 4
3
Namibia
6 5 - 10 -5 5
3
Niger
6 13 - 17 -4 7
3
Tanzania
6 6 - 8 -2 8
3
Zambia
6 8 - 9 -1 7
4
Angola
6 6 - 8 -2 5
4
Central African Republic
6 4 - 9 -5 4
4
Congo - Kinshasa
6 5 - 10 -5 3
4
Djibouti
6 4 - 29 -25 0
4
Madagascar
6 4 - 9 -5 4
4
Malawi
6 2 - 12 -10 3
4
Mauritania
6 2 - 11 -9 2
4
Rwanda
6 2 - 9 -7 1
4
Sudan
6 5 - 12 -7 3
4
Zimbabwe
6 2 - 7 -5 2
World Cup (Third stage)

So sánh

13Trận đấu19
12Ghi được21
15Thủng lưới24
0.92Bàn thắng mỗi trận1.11
4Giữ sạch lưới6
4Trên 2.5 bàn8
3Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu