Niger
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Burkina Faso

Niger vs Burkina Faso

Tỷ số chung cuộc: Niger 0-2 Burkina Faso tại World Cup - Qualification Africa, 2 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Niger thắng 1, hòa 2, Burkina Faso thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
World Cup - Qualification Africa · Group A · Vòng 1
Sân vận động
Stade de Marrakech, Marrakech
Phong độ
WDDLD Niger
WLWWW Burkina Faso
  1. 22' A. Moumouni
  2. HT0-0
  3. 46' B. Dabo I. Touré
  4. 46' Z. Sanogo H. Bandé
  5. 51' Z. J. Lambo
  6. 54' A. Mohamed
  7. 55' I. Djibrilla Z. Lambo
  8. 76' 0-1 L. Traoré11m
  9. 79' M. Konaté L. Traoré
  10. 79' 0-2 M. Konaté
  11. 81' A. Guira
  12. 82' B. Hainikoye A. Moutari
  13. 83' M. Souley A. Garba
  14. 88' S. Simporé G. Sangaré
  15. 90' A. Ibrahim V. Adebayor
  16. 90' M. Sabo O. Diabaté
  17. FT0-2

Đội hình

Niger Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Cavalli
  1. D. Kassaly
  2. H. Lybohy
  3. A. Garba ▼ 83'
  4. M. Wonkoye
  5. A. Muhammad
  6. Y. Oumarou
  7. O. Diabaté ▼ 90'
  8. B. Moumouni
  9. A. Moutari ▼ 82'
  10. V. Adebayor ▼ 90'
  11. Z. Lambo ▼ 55'

Dự bị 12

  1. I. Djibrilla ▲ 55'
  2. B. Hainikoye ▲ 82'
  3. M. Souley ▲ 83'
  4. A. Ibrahim ▲ 90'
  5. M. Sabo ▲ 90'
  6. A. Seyni
  7. B. Katakore
  8. Djibrilla Ibrahim Mossi
  9. H. Adamou
  10. N. Van Attenhoven
  11. Oumarou Soumaila
  12. Y. Moussa
Burkina Faso Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Malo
  1. H. Koffi
  2. S. Yago
  3. I. Dayo
  4. S. Nikièma
  5. I. Kaboré
  6. A. Guira
  7. E. Traoré
  8. I. Touré ▼ 46'
  9. H. Bandé ▼ 46'
  10. G. Sangaré ▼ 88'
  11. L. Traoré ▼ 79'

Dự bị 12

  1. B. Dabo ▲ 46'
  2. Z. Sanogo ▲ 46'
  3. M. Konaté ▲ 79'
  4. S. Simporé ▲ 88'
  5. A. Sawadogo
  6. A. Tapsoba
  7. I. Ouédraogo
  8. O. Traoré
  9. P. Malo
  10. S. Ouatarra
  11. S. Ouédraogo
  12. J. Botué Kouamé

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ai Cập
6 10 - 4 +6 14
1
Algeria
6 25 - 4 +21 14
1
Cameroon
6 12 - 3 +9 15
1
Congo DR
6 9 - 3 +6 11
1
Ghana
6 7 - 3 +4 13
1
Ma-rốc
6 20 - 1 +19 18
1
Mali
6 11 - 0 +11 16
1
Nigeria
6 9 - 3 +6 13
1
Senegal
6 15 - 4 +11 16
1
Tunisia
6 11 - 2 +9 13
2
Benin
6 5 - 4 +1 10
2
Burkina Faso
6 12 - 4 +8 12
2
Cape Verde Islands
6 8 - 6 +2 11
2
Equatorial Guinea
6 6 - 5 +1 11
2
Gabon
6 7 - 8 -1 7
2
Guinea-Bissau
6 5 - 11 -6 6
2
Ivory Coast
6 10 - 3 +7 13
2
South Africa
6 6 - 2 +4 13
2
Togo
6 5 - 6 -1 8
2
Uganda
6 3 - 2 +1 9
3
Ethiopia
6 4 - 7 -3 5
3
Guinea
6 5 - 11 -6 4
3
Kenya
6 4 - 9 -5 6
3
Liberia
6 5 - 8 -3 6
3
Libya
6 4 - 7 -3 7
3
Mozambique
6 2 - 8 -6 4
3
Namibia
6 5 - 10 -5 5
3
Niger
6 13 - 17 -4 7
3
Tanzania
6 6 - 8 -2 8
3
Zambia
6 8 - 9 -1 7
4
Angola
6 6 - 8 -2 5
4
Central African Republic
6 4 - 9 -5 4
4
Congo - Kinshasa
6 5 - 10 -5 3
4
Djibouti
6 4 - 29 -25 0
4
Madagascar
6 4 - 9 -5 4
4
Malawi
6 2 - 12 -10 3
4
Mauritania
6 2 - 11 -9 2
4
Rwanda
6 2 - 9 -7 1
4
Sudan
6 5 - 12 -7 3
4
Zimbabwe
6 2 - 7 -5 2
World Cup (Third stage)

So sánh

15Trận đấu12
18Ghi được20
29Thủng lưới14
1.2Bàn thắng mỗi trận1.67
4Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn7
12Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu