Kazakhstan U21
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Scotland U21

Kazakhstan U21 vs Scotland U21

Tỷ số chung cuộc: Kazakhstan U21 3-2 Scotland U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 15 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Kazakhstan U21 thắng 1, hòa 1, Scotland U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 25
Phong độ
LLWLL Kazakhstan U21
WLWLL Scotland U21
  1. 30' A. Abdulla · G. Kenzhebek 1-0
  2. 34' L. Cameron
  3. 45' A. Abdulla
  4. HT1-0
  5. 46' D. Mebude R. Oné
  6. 59' Y. Trufanov A. Abdulla
  7. 59' A. Mrynskiy A. Aymanov
  8. 61' 1-1 L. Miller · M. Johnston
  9. 62' R. Apter M. Johnston
  10. 64' D. Murray
  11. 66' A. Zhumakhanov11m 2-1
  12. 73' E. Kaldybekov A. Nazymkhanov
  13. 73' M. Ensebaev G. Kenzhebek
  14. 74' Y. Trufanov · M. Ensebaev 3-1
  15. 76' E. Kaldybekov
  16. 79' T. Anarbekov
  17. 85' 3-2 J. Chilokoa-Mullen · L. Miller
  18. 86' R. Serikkul M. Kalmyrza
  19. 90'+1 E. Wilson J. Doig
  20. FT3-2

Đội hình

Kazakhstan U21 HLV: K. Gorovenko
  1. 1T. Anarbekov
  2. 2D. Kasabulat
  3. 3L. Kurgin
  4. 5A. Shirobokov
  5. 4A. Zhumakhanov
  6. 8M. Kalmyrza ▼ 86'
  7. 7A. Aymanov ▼ 59'
  8. 10G. Kenzhebek ▼ 73'
  9. 6A. Nazymkhanov ▼ 73'
  10. 11I. Sviridov
  11. 9A. Abdulla ▼ 59'

Dự bị 9

  1. 19Y. Trufanov ▲ 59'
  2. 13A. Mrynskiy ▲ 59'
  3. 17E. Kaldybekov ▲ 73'
  4. 23M. Ensebaev ▲ 73'
  5. 14R. Serikkul ▲ 86'
  6. 15A. Asan
  7. 20M. Askarov
  8. 21E. Tkachenko
  9. 12D. Talyspaev
Scotland U21 HLV: S. Gemmill
  1. 1L. Budinauckas
  2. 3J. Doig ▼ 90'
  3. 5D. Murray
  4. 6L. Neilson
  5. 2M. Johnston ▼ 62'
  6. 20J. Chilokoa-Mullen
  7. 8J. Mulligan
  8. 10L. Cameron
  9. 7L. Miller
  10. 16D. Kelly
  11. 9R. Oné ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 11D. Mebude ▲ 46'
  2. 14R. Apter ▲ 62'
  3. 23E. Wilson ▲ 90'
  4. 15R. Fraser
  5. 4J. Milne
  6. 22C. Ramsay
  7. 12J. Newman
  8. 21M. Johnson
  9. 18M. Thomson

Thống kê

03
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

12Trận đấu10
14Ghi được19
28Thủng lưới11
1.17Bàn thắng mỗi trận1.9
1Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu