Scotland U21
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Kazakhstan U21

Scotland U21 vs Kazakhstan U21

Tỷ số chung cuộc: Scotland U21 2-1 Kazakhstan U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 12 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Scotland U21 thắng 2, hòa 1, Kazakhstan U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group I · Vòng 13
Sân vận động
Tannadice Park, Dundee
Trọng tài
S. Levi
Phong độ
WLWLL Scotland U21
LLWLL Kazakhstan U21
  1. 19' A. Zhumakhanov
  2. 28' L. Fiorini · S. Kelly 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' M. Samorodov N. Nurbol
  5. 56' G. Middleton · L. Fiorini 2-0
  6. 59' A. Mebude
  7. 59' M. Samorodov
  8. 63' A. Buranchiev D. Karaman
  9. 71' 2-1 M. Samorodov
  10. 75' E. Tkachenko A. Kenesov
  11. 79' S. Banks D. Awokoya-Mebude
  12. 79' J. Burroughs H. Ashby
  13. 79' B. Williamson S. Kelly
  14. 79' M. Turlybek A. Zhumabek
  15. 81' D. Ustimenko
  16. 82' E. Astanov
  17. 90' T. Clayton L. Fiorini
  18. FT2-1

Đội hình

Scotland U21 HLV: S. Gemmill
  1. 21A. Mair
  2. 5S. Welsh
  3. 4L. Mayo
  4. 2H. Ashby ▼ 79'
  5. 3J. Doig
  6. 14S. Kelly ▼ 79'
  7. 10M. Leonard
  8. 15S. High
  9. 8L. Fiorini ▼ 90'
  10. 11G. Middleton
  11. 16D. Awokoya-Mebude ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 7S. Banks ▲ 79'
  2. 18J. Burroughs ▲ 79'
  3. 19B. Williamson ▲ 79'
  4. 6T. Clayton ▲ 90'
  5. 20E. Anderson
  6. 9A. Presley
  7. 23K. Kennedy
  8. 1C. Slicker
  9. 17A. Montgomery
Kazakhstan U21 HLV: K. Nurdauletov
  1. 1D. Ustimenko
  2. 5Z. Zhaksylykov
  3. 2L. Skvortsov
  4. 16A. Shirobokov
  5. 4A. Zhumakhanov
  6. 14A. Kenesov ▼ 75'
  7. 17D. Karaman ▼ 63'
  8. 9E. Astanov
  9. 6N. Nurbol ▼ 46'
  10. 10Y. Seidakhmet
  11. 11A. Zhumabek ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 7M. Samorodov ▲ 46'
  2. 19A. Buranchiev ▲ 63'
  3. 15E. Tkachenko ▲ 75'
  4. 21M. Turlybek ▲ 79'
  5. 18T. Nurseitov
  6. 22K. Tolepbergen
  7. 23A. Nazymkhanov
  8. 13M. Kalmyrza
  9. 8A. Ulshin

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

10Trận đấu8
7Ghi được4
11Thủng lưới14
0.7Bàn thắng mỗi trận0.5
2Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn4
3Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu