Moldova U21
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Thụy Điển U21

Moldova U21 vs Thụy Điển U21

Tỷ số chung cuộc: Moldova U21 0-0 Thụy Điển U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 10 tháng 9, 2024.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 19
Sân vận động
Stadionul Orăşenesc, Nisporeni
Phong độ
LLDLL Moldova U21
WWDWL Thụy Điển U21
  1. 19' I. Bors
  2. 27' L. Saca
  3. 27' J. Mendes
  4. 39' I. Botnari
  5. 42' S. Dahl
  6. HT0-0
  7. 52' I. Botnari
  8. 52' I. Botnari
  9. 56' Z. Inoussa J. Mendes
  10. 68' A. Dijinari
  11. 69' J. Persson J. Ondrejka
  12. 70' N. Rotaru V. Lupașco
  13. 70' D. Gül H. Bolin
  14. 80' M. Vinlöf M. Widell
  15. 80' J. Rouhi S. Dahl
  16. 86' S. Smalenea
  17. 86' T. Butucel C. Păscăluță
  18. 90'+6 N. Eile
  19. FT0-0

Đội hình

Moldova U21 HLV: Ş. Stoica
  1. 1S. Șmalenea
  2. 5D. Calestru
  3. 6I. Borș
  4. 4A. Dijinari
  5. 2C. Cucoș
  6. 11D. Danu
  7. 20V. Bulmaga
  8. 3L. Saca
  9. 7I. Botnari
  10. 8C. Păscăluță ▼ 86'
  11. 9V. Lupașco ▼ 70'

Dự bị 9

  1. 13N. Rotaru ▲ 70'
  2. 16T. Butucel ▲ 86'
  3. 10V. Răileanu
  4. 17Ș. Bîtca
  5. 18M. Ursu
  6. 12V. Dodon
  7. 15D. Grosu
  8. 14V. Ciumașu
  9. 19M. Lupan
Thụy Điển U21 HLV: D. Bäckström
  1. 1O. Dovin
  2. 4N. Eile
  3. 5S. Dahl ▼ 80'
  4. 3C. Widell
  5. 6D. Svensson
  6. 2J. Mendes ▼ 56'
  7. 8O. Rosengren
  8. 10H. Bolin ▼ 70'
  9. 7M. Widell ▼ 80'
  10. 11J. Ondrejka ▼ 69'
  11. 9J. Erabi

Dự bị 9

  1. 14Z. Inoussa ▲ 56'
  2. 19J. Persson ▲ 69'
  3. 18D. Gül ▲ 70'
  4. 15M. Vinlöf ▲ 80'
  5. 20J. Rouhi ▲ 80'
  6. 17A. Sher
  7. 12N. Törnqvist
  8. 16N. Zätterström
  9. 13J. Tolinsson

Thống kê

16
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

11Trận đấu10
7Ghi được25
21Thủng lưới10
0.64Bàn thắng mỗi trận2.5
1Giữ sạch lưới6
8Trên 2.5 bàn6
5Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu