Thụy Điển U21
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Moldova U21

Thụy Điển U21 vs Moldova U21

Tỷ số chung cuộc: Thụy Điển U21 4-0 Moldova U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 13 tháng 10, 2023.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 6
Sân vận động
Falcon Alkoholfri Arena, Falkenberg
Phong độ
WWDWL Thụy Điển U21
LLDLL Moldova U21
  1. 8' O. Vilhelmsson 1-0
  2. 19' W. Swedberg 2-0
  3. 23' D. Calestru
  4. 32' O. Vilhelmsson 3-0
  5. 37' S. Nanasi
  6. 44' N. Covali
  7. HT3-0
  8. 46' C. Cucoș D. Calestru
  9. 61' O. Rosengren W. Swedberg
  10. 61' Z. Smajlović N. Eile
  11. 61' A. Qasem M. Lahdo
  12. 62' N. Persson
  13. 70' Y. Ayari
  14. 71' L. Bergvall O. Vilhelmsson
  15. 73' I. Botnari M. Dolghi
  16. 73' S. Mișcov M. Lupan
  17. 82' D. Svensson J. Mendes
  18. 82' S. Chele V. Bulmaga
  19. 82' L. Saca V. Răileanu
  20. 83' C. Widell
  21. 89' L. Bergvall · A. Gigović 4-0
  22. FT4-0

Đội hình

Thụy Điển U21 HLV: D. Bäckström
  1. 1O. Dovin
  2. 4N. Eile ▼ 61'
  3. 3C. Widell
  4. 5N. Persson
  5. 2J. Mendes ▼ 82'
  6. 10S. Nanasi
  7. 6A. Gigović
  8. 8Y. Ayari
  9. 11W. Swedberg ▼ 61'
  10. 9O. Vilhelmsson ▼ 71'
  11. 7M. Lahdo ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 17O. Rosengren ▲ 61'
  2. 13Z. Smajlović ▲ 61'
  3. 16A. Qasem ▲ 61'
  4. 18L. Bergvall ▲ 71'
  5. 15D. Svensson ▲ 82'
  6. 19J. Voelkerling Persson
  7. 12N. Törnqvist
  8. 20Omar Faraj
  9. 14J. Tolinsson
Moldova U21 HLV: Ş. Stoica
  1. 1S. Șmalenea
  2. 5D. Calestru ▼ 46'
  3. 6I. Borș
  4. 4I. Iovu
  5. 13A. Motoc
  6. 11D. Danu
  7. 16M. Dolghi ▼ 73'
  8. 8V. Bulmaga ▼ 82'
  9. 10V. Răileanu ▼ 82'
  10. 19M. Lupan ▼ 73'
  11. 18N. Covali

Dự bị 9

  1. 2C. Cucoș ▲ 46'
  2. 7I. Botnari ▲ 73'
  3. 9S. Mișcov ▲ 73'
  4. 17S. Chele ▲ 82'
  5. 20L. Saca ▲ 82'
  6. 3C. Staver
  7. 12V. Dodon
  8. 14M. Morozan
  9. 15V. Zavalișca

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

10Trận đấu11
25Ghi được7
10Thủng lưới21
2.5Bàn thắng mỗi trận0.64
6Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu