Phần Lan U21
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Romania U21

Phần Lan U21 vs Romania U21

Tỷ số chung cuộc: Phần Lan U21 2-0 Romania U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 10 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Phần Lan U21 thắng 1, hòa 0, Romania U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 19
Sân vận động
Tammelan Stadion, Tampere
Phong độ
WDWWL Phần Lan U21
WLWWL Romania U21
  1. 22' T. Miettinen · C. Terho 1-0
  2. 41' G. Danuleasa
  3. HT1-0
  4. 46' L. Möller O. Jukkola
  5. 51' L. Hyrylainen
  6. 56' V. Blănuță C. Cîrjan
  7. 56' Ș. Baiaram R. Pop
  8. 62' A. Bani Ianis Stoica
  9. 62' O. Perianu C. Vulturar
  10. 66' O. Perianu
  11. 71' O. Liimatta · N. Skyttä 2-0
  12. 75' J. Niska O. Liimatta
  13. 84' B. Oteliță A. Borza
  14. 87' C. Ignat
  15. 88' T. Hytönen N. Skyttä
  16. 90'+5 H. Salomaa C. Terho
  17. FT2-0

Đội hình

Phần Lan U21 HLV: M. Lehkosuo
  1. 1L. Bergström
  2. 5T. Miettinen
  3. 21V. Koski
  4. 13K. Wallius
  5. 16D. Naamo
  6. 7N. Skyttä ▼ 88'
  7. 8A. Markhiev
  8. 15L. Hyryläinen
  9. 20O. Liimatta ▼ 75'
  10. 11C. Terho ▼ 90'
  11. 18O. Jukkola ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 10L. Möller ▲ 46'
  2. 3J. Niska ▲ 75'
  3. 9T. Hytönen ▲ 88'
  4. 19H. Salomaa ▲ 90'
  5. 17M. Söderbäck
  6. 23E. Henriksson
  7. 4S. Miettinen
  8. 14D. Arifi
  9. 2L. Kuittinen
Romania U21 HLV: D. Pancu
  1. 1R. Sava
  2. 5G. Dănuleasă
  3. 3C. Ignat
  4. 13A. Borza ▼ 84'
  5. 18T. Strata
  6. 8C. Grameni
  7. 15C. Vulturar ▼ 62'
  8. 17C. Cîrjan ▼ 56'
  9. 20R. Pop ▼ 56'
  10. 9L. Munteanu
  11. 7Ianis Stoica ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 22V. Blănuță ▲ 56'
  2. 11Ș. Baiaram ▲ 56'
  3. 16A. Bani ▲ 62'
  4. 6O. Perianu ▲ 62'
  5. 19B. Oteliță ▲ 84'
  6. 12R. Popa
  7. 21C. Mihai
  8. 14Ș. Duțu
  9. 2S. Rimovecz

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

12Trận đấu11
27Ghi được23
11Thủng lưới11
2.25Bàn thắng mỗi trận2.09
3Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn5
15Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu