Croatia U21
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Bồ Đào Nha U21

Croatia U21 vs Bồ Đào Nha U21

Tỷ số chung cuộc: Croatia U21 0-2 Bồ Đào Nha U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 10 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Croatia U21 thắng 0, hòa 0, Bồ Đào Nha U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 21
Sân vận động
Stadion Branko Čavlović-Čavlek, Karlovac
Phong độ
LWWLW Croatia U21
WWWWW Bồ Đào Nha U21
  1. HT0-0
  2. 50' 0-1 Paulo Bernardo · Tiago Tomás
  3. 58' F. Ivanović M. Ljubičić
  4. 58' L. Zvonarek G. Vidović
  5. 66' A. Crnac L. Kačavenda
  6. 66' L. Belcar A. Matković
  7. 70' Bernardo Folha Mateus Fernandes
  8. 70' Rodrigo Mora Tiago Tomás
  9. 74' Henrique Araújo Gustavo Sá
  10. 80' Carlos Forbs Fábio Silva
  11. 83' M. Šotiček I. Cvijanović
  12. 84' M. Zivkovic
  13. 89' 0-2 Carlos Forbs · Rodrigo Mora
  14. FT0-2

Đội hình

Croatia U21 HLV: I. Olić
  1. 23N. Čavlina
  2. 15M. Živković
  3. 2I. Cvijanović ▼ 83'
  4. 22Š. Hrgović
  5. 4L. Vušković
  6. 6V. Hodža
  7. 7G. Vidović ▼ 58'
  8. 8M. Soldo
  9. 11L. Kačavenda ▼ 66'
  10. 9M. Ljubičić ▼ 58'
  11. 20A. Matković ▼ 66'

Dự bị 9

  1. 17F. Ivanović ▲ 58'
  2. 10L. Zvonarek ▲ 58'
  3. 18A. Crnac ▲ 66'
  4. 16L. Belcar ▲ 66'
  5. 19M. Šotiček ▲ 83'
  6. 1F. Kolić
  7. 3D. Prpić
  8. 21D. Bukvić
  9. 13M. Prekodravac
Bồ Đào Nha U21 HLV: Rui Jorge
  1. 1Samuel Soares
  2. 5Rafael Rodrigues
  3. 3Eduardo Quaresma
  4. 2Gabriel Brás
  5. 8Paulo Bernardo
  6. 6Vasco Sousa
  7. 7Mateus Fernandes ▼ 70'
  8. 20Gustavo Sá ▼ 74'
  9. 21Fábio Silva ▼ 80'
  10. 11Tiago Tomás ▼ 70'
  11. 23Rodrigo Gomes

Dự bị 9

  1. 16Bernardo Folha ▲ 70'
  2. 18Rodrigo Mora ▲ 70'
  3. 9Henrique Araújo ▲ 74'
  4. 19Carlos Forbs ▲ 80'
  5. 12João Carvalho
  6. 17João Marques
  7. 13Rodrigo Pinheiro
  8. 14Dário Essugo
  9. 10Pedro Santos

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

12Trận đấu10
23Ghi được33
17Thủng lưới6
1.92Bàn thắng mỗi trận3.3
4Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn8
12Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu