Ba Lan U21
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Đức U21

Ba Lan U21 vs Đức U21

Tỷ số chung cuộc: Ba Lan U21 1-2 Đức U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 7 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ba Lan U21 thắng 1, hòa 1, Đức U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group B · Vòng 24
Sân vận động
Stadion Miejski LKS Lodz, Łódź
Trọng tài
M. Lukjančukas
Phong độ
WLWWD Ba Lan U21
WWWDW Đức U21
  1. 25' 0-1 Y. Moukoko
  2. 34' B. Białek · K. Kozłowski 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' Y. Bisseck M. Thiaw
  5. 58' M. Fornalczyk Ł. Łakomy
  6. 58' J. Kałuziński B. Lederman
  7. 61' T. Lemperle L. Samardžić
  8. 68' K. Gruszkowski S. Walukiewicz
  9. 68' A. Benedyczak B. Białek
  10. 68' F. Flick P. Osterhage
  11. 69' E. Martel
  12. 72' J. Kaluzinski
  13. 82' K. Fischer F. Alidou
  14. 84' 1-2 Y. Moukoko · T. Lemperle
  15. 85' T. Pieńko M. Karbownik
  16. 89' K. Kozlowski
  17. 90'+2 M. Fornalczyk
  18. FT1-2

Đội hình

Ba Lan U21 HLV: M. Stolarczyk
  1. 1C. Miszta
  2. 4J. Kiwior
  3. 20S. Walukiewicz ▼ 68'
  4. 14M. Karbownik ▼ 85'
  5. 3A. Mosór
  6. 21M. Skóraś
  7. 19Ł. Łakomy ▼ 58'
  8. 6Ł. Poręba
  9. 10K. Kozłowski
  10. 8B. Lederman ▼ 58'
  11. 17B. Białek ▼ 68'

Dự bị 9

  1. 11M. Fornalczyk ▲ 58'
  2. 23J. Kałuziński ▲ 58'
  3. 5K. Gruszkowski ▲ 68'
  4. 9A. Benedyczak ▲ 68'
  5. 16T. Pieńko ▲ 85'
  6. 12F. Majchrowicz
  7. 2K. Łopata
  8. 15B. Wdowik
  9. 18J. Myszor
Đức U21 HLV: A. di Salvo
  1. 1N. Mantl
  2. 2J. Vagnoman
  3. 3N. Katterbach
  4. 4M. Thiaw ▼ 46'
  5. 5A. Bella-Kotchap
  6. 13P. Osterhage ▼ 68'
  7. 16E. Martel
  8. 21F. Alidou ▼ 82'
  9. 20L. Samardžić ▼ 61'
  10. 9J. Burkardt
  11. 11Y. Moukoko

Dự bị 8

  1. 15Y. Bisseck ▲ 46'
  2. 10T. Lemperle ▲ 61'
  3. 17F. Flick ▲ 68'
  4. 19K. Fischer ▲ 82'
  5. 12L. Philipp
  6. 23L. Unbehaun
  7. 8A. Stiller
  8. 22L. Netz

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

12Trận đấu14
29Ghi được37
11Thủng lưới15
2.42Bàn thắng mỗi trận2.64
5Giữ sạch lưới5
9Trên 2.5 bàn11
15Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu