Malta U21
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Slovakia U21

Malta U21 vs Slovakia U21

Tỷ số chung cuộc: Malta U21 1-3 Slovakia U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 3 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Malta U21 thắng 0, hòa 0, Slovakia U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group C · Vòng 22
Sân vận động
MFA Centenary Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
S. Levi
Phong độ
LLLLL Malta U21
LLDWW Slovakia U21
  1. 31' I. Mesik
  2. 40' P. Pokorny
  3. 44' A. Attard · A. Zammit 1-0
  4. 45'+3 1-1 P. Pokorný · R. Galčík
  5. HT1-1
  6. 61' A. Vella
  7. 63' A. Goljan R. Galčík
  8. 63' P. Iľko A. Kaprálik
  9. 63' T. Bobček D. Strelec
  10. 78' S. Nebyla F. Lichý
  11. 80' J. Zammit A. Zammit
  12. 81' A. Tučný J. Kadák
  13. 83' A. Garzia
  14. 83' A. Goljan
  15. 84' J. Attard A. Attard
  16. 85' A. Garzia
  17. 85' A. Garzia
  18. 86' S. MacKay M. Veselji
  19. 90'+5 T. Bobcek
  20. 90'+2 1-2 P. Iľko · A. Goljan
  21. 90'+7 1-3 P. Iľko · A. Goljan
  22. FT1-3

Đội hình

Malta U21 HLV: G. Agius
  1. 12A. Sylla
  2. 14M. Veselji ▼ 86'
  3. 3A. Vella
  4. 11A. Garzia
  5. 6M. Grima
  6. 10S. Dimech
  7. 4C. Gauci
  8. 5A. Bradshaw
  9. 7A. Attard ▼ 84'
  10. 18C. Zammit Lonardelli
  11. 9A. Zammit ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 17J. Zammit ▲ 80'
  2. 16J. Attard ▲ 84'
  3. 21S. MacKay ▲ 86'
  4. 20B. Sciberras
  5. 22D. Mifsud
  6. 23M. Debono
  7. 19J. Vella
  8. 2Z. Leonardi
  9. 8J. Micallef
Slovakia U21 HLV: J. Kentoš
  1. 23I. Krajčírik
  2. 18I. Mesík
  3. 4T. Nemčík
  4. 5A. Obert
  5. 22P. Kováčik
  6. 16J. Kadák ▼ 81'
  7. 6P. Pokorný
  8. 8F. Lichý ▼ 78'
  9. 10R. Galčík ▼ 63'
  10. 15D. Strelec ▼ 63'
  11. 17A. Kaprálik ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 19A. Goljan ▲ 63'
  2. 14P. Iľko ▲ 63'
  3. 11T. Bobček ▲ 63'
  4. 7S. Nebyla ▲ 78'
  5. 9A. Tučný ▲ 81'
  6. 12R. Ludha
  7. 2S. Suľa
  8. 20M. Vojtko
  9. 13M. Bakaľa

Thống kê

13
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

10Trận đấu13
10Ghi được22
35Thủng lưới20
1Bàn thắng mỗi trận1.69
1Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn9
6Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu