Slovakia U21
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Malta U21

Slovakia U21 vs Malta U21

Tỷ số chung cuộc: Slovakia U21 4-0 Malta U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 12 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Slovakia U21 thắng 3, hòa 0, Malta U21 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group C · Vòng 9
Sân vận động
Štadión pod Zoborom, Nitra
Trọng tài
E. Hamiti
Phong độ
LLDWW Slovakia U21
LLLLL Malta U21
  1. 23' M. Trusa · S. Kóša 1-0
  2. 29' A. Vella
  3. 36' J. Kadák · A. Kaprálik 2-0
  4. HT2-0
  5. 56' M. Veselji J. Engerer
  6. 61' S. Nebyla J. Kadák
  7. 64' M. Trusa · R. Galčík 3-0
  8. 67' A. Goljan A. Kaprálik
  9. 68' F. Lichý J. Bernát
  10. 72' J. Sixsmith B. Sciberras
  11. 78' M. Šviderský P. Pokorný
  12. 78' M. Kmet R. Galčík
  13. 81' M. Trusa11m 4-0
  14. 85' A. Bradshaw A. Attard
  15. 85' L. Vella C. Gauci
  16. 87' A. Goljan
  17. FT4-0

Đội hình

Slovakia U21 HLV: J. Kentoš
  1. 23I. Krajčírik
  2. 18I. Mesík
  3. 3T. Nemčík
  4. 22P. Kováčik
  5. 13S. Kóša
  6. 6P. Pokorný ▼ 78'
  7. 21J. Bernát ▼ 68'
  8. 10R. Galčík ▼ 78'
  9. 16J. Kadák ▼ 61'
  10. 17A. Kaprálik ▼ 67'
  11. 11M. Trusa

Dự bị 9

  1. 9S. Nebyla ▲ 61'
  2. 19A. Goljan ▲ 67'
  3. 7F. Lichý ▲ 68'
  4. 8M. Šviderský ▲ 78'
  5. 14M. Kmet ▲ 78'
  6. 12R. Ludha
  7. 20M. Vojtko
  8. 4M. Malý
  9. 15S. Lavrinčík
Malta U21 HLV: G. Agius
  1. 23R. Al-Tumi
  2. 8A. Vella
  3. 19M. Ellul
  4. 6M. Grima
  5. 4C. Gauci ▼ 85'
  6. 14K. Mohnani
  7. 20B. Sciberras ▼ 72'
  8. 2A. Satariano
  9. 7A. Attard ▼ 85'
  10. 18C. Lonardelli
  11. 21J. Engerer ▼ 56'

Dự bị 9

  1. 9M. Veselji ▲ 56'
  2. 10J. Sixsmith ▲ 72'
  3. 16A. Bradshaw ▲ 85'
  4. 15L. Vella ▲ 85'
  5. 17V. Degiorgio
  6. 13S. Okoh
  7. 3S. Mizzi
  8. 22J. Carbone
  9. 1C. Formosa

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

13Trận đấu10
22Ghi được10
20Thủng lưới35
1.69Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới1
9Trên 2.5 bàn9
12Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu