Slovakia U21
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Tây Ban Nha U21

Slovakia U21 vs Tây Ban Nha U21

Tỷ số chung cuộc: Slovakia U21 2-3 Tây Ban Nha U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 29 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Slovakia U21 thắng 1, hòa 0, Tây Ban Nha U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Ranking of second-placed teams · Vòng 19
Sân vận động
Štadión Pod Dubňom, Žilina
Trọng tài
C. Jäger
Phong độ
LLDWW Slovakia U21
WWWWW Tây Ban Nha U21
  1. 4' 0-1 Bryan Gil · Juan Miranda
  2. 15' M. Trusa
  3. 38' J. Bernát11m 1-1
  4. 41' B. Gil
  5. 41' J. Miranda
  6. HT1-1
  7. 46' Manu Sánchez Juan Miranda
  8. 46' Beñat Turrientes Nico González
  9. 51' Víctor Chust Alejandro Francés
  10. 61' M. Svidersky
  11. 62' T. Bobček M. Trusa
  12. 62' R. Galčík P. Iľko
  13. 66' 1-2 Sergio Gómez
  14. 67' J. Bernat
  15. 70' Robert Navarro Rodri
  16. 74' J. Kadák J. Bernát
  17. 80' 1-3 Robert Navarro · Abel Ruiz
  18. 81' S. Nebyla M. Šviderský
  19. 81' T. Slebodník A. Kaprálik
  20. 82' Rodrigo Riquelme Bryan Gil
  21. 90'+1 S. Nebyla · J. Kadák 2-3
  22. FT2-3

Đội hình

Slovakia U21 HLV: J. Kentoš
  1. 1Ľ. Belko
  2. 20M. Vojtko
  3. 2S. Suľa
  4. 4T. Nemčík
  5. 5A. Obert
  6. 21J. Bernát ▼ 74'
  7. 6F. Lichý
  8. 8M. Šviderský ▼ 81'
  9. 14P. Iľko ▼ 62'
  10. 17A. Kaprálik ▼ 81'
  11. 11M. Trusa ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 19T. Bobček ▲ 62'
  2. 10R. Galčík ▲ 62'
  3. 16J. Kadák ▲ 74'
  4. 7S. Nebyla ▲ 81'
  5. 9T. Slebodník ▲ 81'
  6. 15A. Tučný
  7. 23I. Krajčírik
  8. 13M. Bakaľa
  9. 3G. Tumma
Tây Ban Nha U21 HLV: Luis de la Fuente
  1. 13Joan García
  2. 17Sergio Gómez
  3. 3Juan Miranda ▼ 46'
  4. 2Víctor Gómez
  5. 14Jon Pacheco
  6. 5Alejandro Francés ▼ 51'
  7. 16Antonio Blanco
  8. 21Nico González ▼ 46'
  9. 10Rodri ▼ 70'
  10. 9Abel Ruiz
  11. 11Bryan Gil ▼ 82'

Dự bị 9

  1. 20Manu Sánchez ▲ 46'
  2. 8Beñat Turrientes ▲ 46'
  3. 15Víctor Chust ▲ 51'
  4. 18Robert Navarro ▲ 70'
  5. 22Rodrigo Riquelme ▲ 82'
  6. 23Miguel Morro
  7. 7Julen Lobete
  8. 19Jon Karrikaburu
  9. 12Sergio Carreira

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

13Trận đấu16
22Ghi được54
20Thủng lưới12
1.69Bàn thắng mỗi trận3.38
2Giữ sạch lưới7
9Trên 2.5 bàn12
12Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu