Kazakhstan W
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Armenia W

Kazakhstan W vs Armenia W

Tỷ số chung cuộc: Kazakhstan W 4-1 Armenia W tại UEFA Nations League - Women, 5 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Kazakhstan W thắng 3, hòa 0, Armenia W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Nations League - Women · League C · Vòng 6
Sân vận động
Astana Arena, Astana
Phong độ
WWWLL Kazakhstan W
LLLDL Armenia W
  1. 40' Y. Myasnikova 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' N. Aldanazar A. Karazhanova
  4. 48' A. Gaystenova 2-0
  5. 52' C. Cholakian
  6. 58' Y. Myasnikova · K. Kulmagambetova 3-0
  7. 68' 3-1 A. Portnovaphản lưới
  8. 71' K. Kulmagambetova 4-1
  9. 75' K. Sovet
  10. 78' L. Kostanyan A. Ghukasyan
  11. 83' A. Aitymova B. Nurusheva
  12. 83' F. Satygaliyeva A. Gaystenova
  13. 89' A. Isimbaeva A. Turlybekova
  14. 89' K. Khairulina K. Berikova
  15. FT4-1

Đội hình

Kazakhstan W HLV: M. Kembilov
  1. 1A. Portnova
  2. 15Y. Myasnikova
  3. 23A. Vlasova
  4. 20K. Sovet
  5. 9B. Nurusheva ▼ 83'
  6. 7K. Kulmagambetova
  7. 8A. Gaystenova ▼ 83'
  8. 21A. Turlybekova ▼ 89'
  9. 6A. Nizamutdinova
  10. 13K. Berikova ▼ 89'
  11. 10A. Karazhanova ▼ 46'

Dự bị 11

  1. 22N. Aldanazar ▲ 46'
  2. 4A. Aitymova ▲ 83'
  3. 19F. Satygaliyeva ▲ 83'
  4. 16A. Isimbaeva ▲ 89'
  5. 3K. Khairulina ▲ 89'
  6. 12A. Khokhlova
  7. 14A. Sadykova
  8. 18A. Burova
  9. 17K. Zhumabaikyzy
  10. 5A. Lozukova
  11. 11A. Mamyrova
Armenia W HLV: A. Adamyan
  1. 1Y. Harutyunyan
  2. 22A. Ghukasyan ▼ 78'
  3. 5L. Ghazaryan
  4. 8C. Cholakian
  5. 18M. Karapetyan
  6. 9O. Pizlova
  7. 7A. Dallakyan
  8. 11V. Asatryan
  9. 20L. Kazandjian
  10. 21H. Grigoryan
  11. 10M. Artin

Dự bị 8

  1. 15L. Kostanyan ▲ 78'
  2. 2M. Vardanyan
  3. 16S. Sardaryan
  4. 19M. Sayadyan
  5. 14E. Martirosyan
  6. 13T. Khachatryan
  7. 12L. Babayan
  8. 6E. Sargsyan

Thống kê

01
10

So sánh

6Trận đấu12
6Ghi được8
5Thủng lưới45
1Bàn thắng mỗi trận0.67
2Giữ sạch lưới0
2Trên 2.5 bàn11
4Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu