SK Brann
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Midtjylland

SK Brann vs FC Midtjylland

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 3-3 FC Midtjylland tại UEFA Europa League, 22 tháng 1, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · League Stage · Vòng 7
Phong độ
WWDLL SK Brann
WDWDW FC Midtjylland
  1. 4' 0-1 M. Erlic · P. Billing
  2. 19' N. Holm · D. De Roeve 1-1
  3. 31' 1-2 Junior Brumado
  4. HT1-2
  5. 49' Philip Billing
  6. 52' P. Bravo P. Billing
  7. 59' F. Myhre M. Haaland
  8. 63' D. Osorio V. Byskov
  9. 65' Darío Osorio
  10. 68' E. Kornvig11m 2-2
  11. 70' 2-3 M. Erlic · Lee Han-Beom
  12. 76' B. Finne T. Pedersen
  13. 76' J. Soltvedt V. Dragsnes
  14. 85' E. Chilufya A. Simsir
  15. 90'+7 Joachim Soltvedt
  16. 90' J. Soltvedt11m 3-3
  17. FT3-3

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland 7.3
  2. 21D. De Roeve 7.0
  3. 3F. Knudsen 6.3
  4. 4N. Boakye 6.2
  5. 20V. Dragsnes ▼ 76' 6.3
  6. 10E. Kornvig 6.2
  7. 18J. Sorensen 7.2
  8. 23T. Pedersen ▼ 76' 6.9
  9. 32M. Haaland ▼ 59' 6.2
  10. 14U. Mathisen 5.9
  11. 29N. Holm 7.3

Dự bị 9

  1. 24M. Klausen
  2. 7M. Hansen
  3. 8F. Myhre ▲ 59' 7.2
  4. 11B. Finne ▲ 76' 6.7
  5. 17J. Soltvedt ▲ 76' 7.3
  6. 27M. Sande
  7. 39J. Laegreid
  8. 40J. Eikrem
  9. 41L. Remmem
FC Midtjylland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mike Tullberg
  1. 16E. Olafsson 8.5
  2. 3Lee Han-Beom 6.6
  3. 6M. Erlic ⚽2 7.5
  4. 22M. Bech Sorensen 6.9
  5. 55V. Bak 6.2
  6. 21D. Castillo 5.9
  7. 20V. Byskov ▼ 63' 6.9
  8. 8P. Billing ▼ 52' 8.0
  9. 58A. Simsir ▼ 85' 6.3
  10. 74Junior Brumado 7.7
  11. 10Cho Gue-Sung 6.3

Dự bị 11

  1. 1J. Lossl
  2. 60M. Ugboh
  3. 4O. Diao
  4. 11D. Osorio ▲ 63' 6.3
  5. 14E. Chilufya ▲ 85' 6.3
  6. 19P. Bravo ▲ 52' 6.9
  7. 33A. Djabi
  8. 35B. Konteh
  9. 43K. Mbabu
  10. 48M. Pimpong
  11. 80Dani Silva

Thống kê

0011
420
50%Kiểm soát bóng50%
23Dứt điểm10
11Trúng đích7
5Chệch đích2
19Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
11Phạt góc4
3Việt vị2
9Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
4Cứu thua8
0.64Bàn thắng ngăn chặn0.64
278Chuyền bóng287
177Chuyền chính xác195
64%Chính xác chuyền68%
3.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu61
97Ghi được138
75Thủng lưới61
1.76Bàn thắng mỗi trận2.26
13Giữ sạch lưới23
37Trên 2.5 bàn38
56Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu