TSG 1899 Hoffenheim
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Tottenham Hotspur

TSG 1899 Hoffenheim vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 2-3 Tottenham Hotspur tại UEFA Europa League, 23 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 0, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · League Stage · Vòng 7
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 3' 0-1 J. Maddison · Pedro Porro
  2. 10' Kevin Akpoguma
  3. 22' 0-2 Son Heung-Min · J. Maddison
  4. HT0-2
  5. 56' M. Moore Richarlison
  6. 64' Max Moerstedt
  7. 68' A. Stach · D. Jurásek 1-2
  8. 77' 1-3 Son Heung-Min · M. Moore
  9. 79' D. Mokwa A. Stach
  10. 79' W. Lankshear Son Heung-Min
  11. 80' Arthur Chaves T. Bischof
  12. 81' F. Micheler A. Hložek
  13. 88' D. Mokwa · A. Kramarić 2-3
  14. 89' C. Olusesi J. Maddison
  15. FT2-3

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: C. Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.3
  2. 3P. Kadeřábek 6.9
  3. 25K. Akpoguma 6.0
  4. 34S. Nsoki 6.6
  5. 19D. Jurásek 6.9
  6. 16A. Stach ▼ 79' 7.7
  7. 20F. Becker 6.9
  8. 23A. Hložek ▼ 81' 6.7
  9. 7T. Bischof ▼ 80' 7.0
  10. 27A. Kramarić 7.2
  11. 33M. Moerstedt 6.5

Dự bị 11

  1. 52D. Mokwa ▲ 79' 7.5
  2. 35Arthur Chaves ▲ 80' 6.9
  3. 28F. Micheler ▲ 81' 6.3
  4. 2R. Hranáč
  5. 30S. Kalambayi
  6. 56T. Philipp
  7. 57L. Đurić
  8. 37L. Philipp
  9. 15V. Gendrey
  10. 54L. Erlein
  11. 40H. Behrens
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 40B. Austin 7.3
  2. 23Pedro Porro 7.3
  3. 6R. Drăgușin 7.3
  4. 33B. Davies 7.3
  5. 14A. Gray 6.9
  6. 15L. Bergvall 7.0
  7. 30R. Bentancur 7.0
  8. 10J. Maddison ▼ 89' 8.5
  9. 21D. Kulusevski 6.9
  10. 9Richarlison ▼ 56' 6.7
  11. 7Son Heung-Min ⚽2 ▼ 79' 8.6

Dự bị 8

  1. 47M. Moore ▲ 56' 6.3
  2. 42W. Lankshear ▲ 79' 6.7
  3. 64C. Olusesi ▲ 89'
  4. 41A. Whiteman
  5. 63D. Ajayi
  6. 79M. Hardy
  7. 20F. Forster
  8. 59D. Cassanova

Thống kê

016
400
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm8
5Trúng đích5
3Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm0
14Bị chặn1
6Phạt góc4
5Việt vị1
6Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
0.87Bàn thắng ngăn chặn0.87
542Chuyền bóng442
469Chuyền chính xác387
87%Chính xác chuyền88%
2.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S. Lazio
8 17 - 5 +12 19
2
Athletic Bilbao
8 15 - 7 +8 19
3
Manchester United F.C.
8 16 - 9 +7 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 9 +8 17
5
Eintracht Frankfurt
8 14 - 10 +4 16
6
Olympique Lyonnais
8 16 - 8 +8 15
7
Olympiakos Piraeus
8 9 - 3 +6 15
8
Rangers F.C.
8 16 - 10 +6 14
9
Bodo/Glimt
8 14 - 11 +3 14
10
R.S.C. Anderlecht
8 14 - 12 +2 14
11
F.C. Steaua București
8 10 - 9 +1 14
12
Ajax
8 16 - 8 +8 13
13
Real Sociedad
8 13 - 9 +4 13
14
Galatasaray S.K.
8 19 - 16 +3 13
15
A.S. Roma
8 10 - 6 +4 12
16
Plzen
8 13 - 12 +1 12
17
Ferencvárosi TC
8 15 - 15 0 12
18
F.C. Porto
8 13 - 11 +2 11
19
AZ Alkmaar
8 13 - 13 0 11
20
FC Midtjylland
8 9 - 9 0 11
21
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 8 0 11
22
PAOK FC
8 12 - 10 +2 10
23
Twente
8 8 - 9 -1 10
24
Fenerbahçe S.K.
8 9 - 11 -2 10
25
S.C. Braga
8 9 - 12 -3 10
26
IF Elfsborg
8 9 - 14 -5 10
27
TSG 1899 Hoffenheim
8 11 - 14 -3 9
28
Beşiktaş J.K.
8 10 - 15 -5 9
29
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 8 - 17 -9 6
30
SK Slavia Praha
8 7 - 11 -4 5
31
Malmö FF
8 10 - 17 -7 5
32
Rīgas FS
8 6 - 13 -7 5
33
PFC Ludogorets Razgrad
8 4 - 11 -7 4
34
FC Dynamo Kyiv
8 5 - 18 -13 4
35
OGC Nice
8 7 - 16 -9 3
36
Qarabağ FK
8 6 - 20 -14 3
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

51Trận đấu67
73Ghi được123
96Thủng lưới101
1.43Bàn thắng mỗi trận1.84
6Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn43
43Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu