Brighton & Hove Albion
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.S. Roma

Brighton & Hove Albion vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-0 A.S. Roma tại UEFA Europa League, 14 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 0, A.S. Roma thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Round of 16
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
DWWWD A.S. Roma
  1. 12' Gianluca Mancini
  2. 31' Tariq Lamptey
  3. 35' Evan Ndicka
  4. 37' D. Welbeck · P. Estupiñán 1-0
  5. 40' Pervis Estupiñán
  6. 40' Lorenzo Pellegrini
  7. 45'+1 Mile Svilar
  8. HT1-0
  9. 53' F. Buonanotte A. Lallana
  10. 53' Ansu Fati J. Enciso
  11. 61' E. Ferguson T. Lamptey
  12. 61' Igor Julio P. Estupiñán
  13. 73' Diego Llorente N. Zalewski
  14. 83' H. Aouar T. Baldanzi
  15. 85' C. Baleba B. Gilmour
  16. 86' Zeki Çelik
  17. 90'+1 João Costa S. Azmoun
  18. FT1-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1B. Verbruggen 7.2
  2. 2T. Lamptey ▼ 61' 6.9
  3. 29J. van Hecke 7.6
  4. 5L. Dunk 7.7
  5. 30P. Estupiñán ▼ 61' 7.3
  6. 11B. Gilmour ▼ 85' 7.2
  7. 13P. Groß 8.0
  8. 24S. Adingra 7.0
  9. 14A. Lallana ▼ 53' 6.6
  10. 10J. Enciso ▼ 53' 6.9
  11. 18D. Welbeck 7.7

Dự bị 12

  1. 40F. Buonanotte ▲ 53' 6.9
  2. 31Ansu Fati ▲ 53' 7.0
  3. 28E. Ferguson ▲ 61' 6.3
  4. 3Igor Julio ▲ 61' 7.2
  5. 20C. Baleba ▲ 85' 6.6
  6. 38T. McGill
  7. 15J. Moder
  8. 34J. Veltman
  9. 44C. Peupion
  10. 47B. Baker-Boaitey
  11. 4A. Webster
  12. 23J. Steele
A.S. Roma Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. De Rossi
  1. 99M. Svilar 7.3
  2. 19Z. Çelik 6.7
  3. 23G. Mancini 6.6
  4. 5E. Ndicka 6.9
  5. 37L. Spinazzola 6.7
  6. 52E. Bove 6.9
  7. 4B. Cristante 6.6
  8. 7L. Pellegrini 7.2
  9. 35T. Baldanzi ▼ 83' 6.3
  10. 17S. Azmoun ▼ 90' 6.9
  11. 59N. Zalewski ▼ 73' 7.0

Dự bị 12

  1. 14Diego Llorente ▲ 73' 6.3
  2. 22H. Aouar ▲ 83' 6.5
  3. 67João Costa ▲ 90'
  4. 60R. Pagano
  5. 21P. Dybala
  6. 69Angeliño
  7. 63P. Boer
  8. 16L. Paredes
  9. 61N. Pisilli
  10. 2R. Karsdorp
  11. 92S. El Shaarawy
  12. 1Rui Patrício

Thống kê

025
150
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm8
5Trúng đích1
10Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
5Phạt góc1
0Việt vị4
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
1Cứu thua4
608Chuyền bóng338
538Chuyền chính xác258
88%Chính xác chuyền76%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atalanta
6 12 - 4 +8 14
1
Bayer Leverkusen
6 19 - 3 +16 18
1
Brighton & Hove Albion
6 10 - 5 +5 13
1
Liverpool F.C.
6 17 - 7 +10 12
1
Rangers F.C.
6 8 - 6 +2 11
1
SK Slavia Praha
6 17 - 4 +13 15
1
Villarreal
6 9 - 7 +2 13
1
West Ham United
6 10 - 4 +6 15
2
A.S. Roma
6 12 - 4 +8 13
2
AC Sparta Praha
6 9 - 7 +2 10
2
Olympique de Marseille
6 14 - 10 +4 11
2
Qarabağ FK
6 7 - 9 -2 10
2
SC Freiburg
6 17 - 7 +10 12
2
Sporting CP
6 10 - 6 +4 11
2
Stade Rennais F.C.
6 13 - 6 +7 12
2
Toulouse F.C.
6 8 - 9 -1 11
3
Ajax
6 10 - 13 -3 5
3
Maccabi Haifa F.C.
6 3 - 9 -6 5
3
Molde FK
6 12 - 12 0 7
3
Olympiakos Piraeus
6 11 - 14 -3 7
3
Real Betis
6 9 - 7 +2 9
3
Royale Union Saint-Gilloise
6 5 - 8 -3 8
3
Servette FC
6 4 - 13 -9 5
3
SK Sturm Graz
6 4 - 9 -5 4
4
AEK Athens F.C.
6 6 - 12 -6 4
4
Aris
6 7 - 13 -6 4
4
BK Häcken
6 3 - 17 -14 0
4
FC Sheriff Tiraspol
6 5 - 17 -12 1
4
FK TSC
6 6 - 19 -13 1
4
LASK Linz
6 6 - 12 -6 3
4
Panathinaikos
6 7 - 10 -3 4
4
Raków Częstochowa
6 3 - 10 -7 4
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals) Europa Conference League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

54Trận đấu59
82Ghi được102
84Thủng lưới66
1.52Bàn thắng mỗi trận1.73
12Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn34
50Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu