FC Ararat-Armenia
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0 · sau hiệp phụ
·
NK Celje

FC Ararat-Armenia vs NK Celje

Tỷ số chung cuộc: FC Ararat-Armenia 1-0 NK Celje tại UEFA Europa League, 24 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Ararat-Armenia thắng 2, hòa 0, NK Celje thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · 3rd Qualifying Round
Sân vận động
Yerevan Football Academy, Yerevan
Trọng tài
J. Beaton
Phong độ
DDWLW FC Ararat-Armenia
DLLWL NK Celje
  1. 5' Ivan Božić
  2. 20' Matic Vrbanec
  3. 24' Luka Kerin
  4. HT0-0
  5. 58' Sergiy Vakulenko
  6. 76' Yoan Gouffran
  7. 79' Filip Dangubić
  8. 83' Y. Otubanjo David Bollo
  9. 86' J. Novak L. Kerin
  10. 90' N. Pungaršek M. Vrbanec
  11. 95' Dušan Stojinović
  12. 99' Ž. Benedičič L. Štravs
  13. 105' A. Ambartsumyan Y. Gouffran
  14. 111' S. Vakulenko 1-0
  15. 112' M. Kuzmanović I. Božić
  16. 120'+1 L. Ogana J. Martínez
  17. FT1-0

Đội hình

FC Ararat-Armenia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: David Campaña
  1. 25S. Čupić
  2. 2Alemão
  3. 79S. Vakulenko
  4. 3Ângelo
  5. 6David Bollo ▼ 83'
  6. 8Y. Gouffran ▼ 105'
  7. 5S. Shahinyan
  8. 27F. Narsingh
  9. 17Z. Sanogo
  10. 94Mailson
  11. 9J. Martínez ▼ 120'

Dự bị 7

  1. 24Y. Otubanjo ▲ 83'
  2. 10A. Ambartsumyan ▲ 105'
  3. 99L. Ogana ▲ 120'
  4. 22A. Danielyan
  5. 4A. Khachumyan
  6. 33D. Abakumov
  7. 63K. Alphonse
NK Celje Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Kosič
  1. 22M. Rožman
  2. 25D. Marandici
  3. 15A. Brecl
  4. 30Ž. Zaletel
  5. 3D. Stojinovič
  6. 13M. Vrbanec ▼ 90'
  7. 17L. Štravs ▼ 99'
  8. 9M. Lotrič
  9. 55F. Dangubić
  10. 24I. Božić ▼ 112'
  11. 11L. Kerin ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 10J. Novak ▲ 86'
  2. 6N. Pungaršek ▲ 90'
  3. 23Ž. Benedičič ▲ 99'
  4. 14M. Kuzmanović ▲ 112'
  5. 20Ž. Flis
  6. 1M. Jurhar
  7. 97A. Kadušić

Thống kê

02
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 13
1
A.S. Roma
6 13 - 5 +8 13
1
Bayer Leverkusen
6 21 - 8 +13 15
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 20 - 5 +15 18
1
GNK Dinamo Zagreb
6 9 - 1 +8 14
1
Leicester City F.C.
6 14 - 5 +9 13
1
PSV Eindhoven
6 12 - 9 +3 12
1
Rangers F.C.
6 13 - 7 +6 14
1
S.S.C. Napoli
6 7 - 4 +3 11
1
Tottenham Hotspur
6 15 - 5 +10 13
1
TSG 1899 Hoffenheim
6 17 - 2 +15 16
1
Villarreal
6 17 - 5 +12 16
2
BSC Young Boys
6 9 - 7 +2 10
2
Granada CF
6 6 - 3 +3 11
2
Lille OSC
6 14 - 8 +6 11
2
Maccabi Tel Aviv F.C.
6 6 - 7 -1 11
2
Molde FK
6 9 - 11 -2 10
2
Real Sociedad
6 5 - 4 +1 9
2
Royal Antwerp F.C.
6 8 - 5 +3 12
2
S.C. Braga
6 14 - 10 +4 13
2
S.L. Benfica
6 18 - 9 +9 12
2
Sao Đỏ Beograd
6 9 - 4 +5 11
2
SK Slavia Praha
6 11 - 10 +1 12
2
Wolfsberger AC
6 7 - 6 +1 10
3
AC Sparta Praha
6 10 - 12 -2 6
3
AZ Alkmaar
6 7 - 5 +2 8
3
CFR Cluj
6 4 - 10 -6 5
3
FC Slovan Liberec
6 4 - 13 -9 7
3
Feyenoord
6 4 - 8 -4 5
3
Hapoel Beer Sheva
6 7 - 13 -6 6
3
LASK Linz
6 11 - 12 -1 10
3
PAOK FC
6 8 - 7 +1 6
3
Sivasspor
6 9 - 11 -2 6
3
SK Rapid Wien
6 11 - 13 -2 7
3
Standard Liège
6 7 - 14 -7 4
3
Zorya Luhansk
6 6 - 11 -5 6
4
AEK Athens F.C.
6 7 - 15 -8 3
4
Celtic F.C.
6 10 - 19 -9 4
4
Dundalk F.C.
6 8 - 19 -11 0
4
HNK Rijeka
6 6 - 12 -6 4
4
K.A.A. Gent
6 4 - 15 -11 0
4
Lech Poznań
6 6 - 14 -8 3
4
OGC Nice
6 8 - 16 -8 3
4
Omonia Nicosia
6 5 - 12 -7 4
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 3 - 8 -5 3
4
PFC CSKA Sofia
6 3 - 7 -4 5
4
PFC Ludogorets Razgrad
6 7 - 19 -12 0
4
Qarabağ FK
6 4 - 13 -9 1
Europa League (Play Offs)

So sánh

36Trận đấu48
45Ghi được56
31Thủng lưới51
1.25Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu