S.S.C. Napoli
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Chelsea F.C.

S.S.C. Napoli vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-3 Chelsea F.C. tại UEFA Champions League, 28 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 1, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 8
Phong độ
WLLLW S.S.C. Napoli
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 17' Juan Jesus
  2. 19' 0-1 E. Fernandez11m
  3. 33' A. Vergara 1-1
  4. 43' R. Hojlund · M. Olivera 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' C. Palmer P. Neto
  7. 59' J. Gittens Andrey Santos
  8. 59' T. Chalobah M. Gusto
  9. 61' 2-2 Joao Pedro · C. Palmer
  10. 67' M. Gutierrez Juan Jesus
  11. 74' Eljif Elmas
  12. 74' A. Garnacho Estêvão
  13. 82' R. Lukaku E. Elmas
  14. 82' S. Beukema L. Spinazzola
  15. 82' 2-3 Joao Pedro · C. Palmer
  16. 88' Wesley Fofana
  17. 90' B. Badiashile
  18. FT2-3

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 1A. Meret 7.3
  2. 22G. Di Lorenzo 6.6
  3. 5Juan Jesus ▼ 67' 5.9
  4. 4A. Buongiorno 6.2
  5. 37L. Spinazzola ▼ 82' 6.3
  6. 68S. Lobotka 6.5
  7. 8S. McTominay 6.7
  8. 17M. Olivera ⇢2 8.0
  9. 26A. Vergara 8.6
  10. 20E. Elmas ▼ 82' 6.9
  11. 19R. Hojlund 7.3

Dự bị 7

  1. 14N. Contini
  2. 61D. Spinelli
  3. 3M. Gutierrez ▲ 67' 6.3
  4. 9R. Lukaku ▲ 82' 6.2
  5. 31S. Beukema ▲ 82' 6.2
  6. 52E. De Chiara
  7. 56C. Garofalo
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Liam Rosenior
  1. 1R. Sanchez 7.5
  2. 27M. Gusto ▼ 59' 6.2
  3. 24R. James 6.7
  4. 29W. Fofana 6.5
  5. 3M. Cucurella 6.6
  6. 17Andrey Santos ▼ 59' 6.3
  7. 25M. Caicedo 6.7
  8. 41Estêvão ▼ 74' 6.0
  9. 8E. Fernandez 7.2
  10. 7P. Neto ▼ 46' 6.9
  11. 20Joao Pedro ⚽2 9.0

Dự bị 12

  1. 12F. Jorgensen
  2. 50M. Merrick
  3. 5B. Badiashile ▲ 90'
  4. 9L. Delap
  5. 10C. Palmer ▲ 46' 7.0
  6. 11J. Gittens ▲ 59' 6.3
  7. 21J. Hato
  8. 23T. Chalobah ▲ 59' 6.9
  9. 32T. George
  10. 34J. Acheampong
  11. 38M. Guiu
  12. 49A. Garnacho ▲ 74' 6.3

Thống kê

024
110
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm11
5Trúng đích5
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
4Phạt góc1
1Việt vị1
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
528Chuyền bóng636
456Chuyền chính xác568
86%Chính xác chuyền89%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

54Trận đấu62
81Ghi được115
61Thủng lưới86
1.5Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn42
36Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu