Newcastle United
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
PSV Eindhoven

Newcastle United vs PSV Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 3-0 PSV Eindhoven tại UEFA Champions League, 21 tháng 1, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 7
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WWWDW PSV Eindhoven
  1. 8' Y. Wissa · Joelinton 1-0
  2. 10' Yoane Wissa
  3. 26' Bruno Guimarães
  4. 30' A. Gordon · Y. Wissa 2-0
  5. 34' Kiliann Sildillia
  6. 45'+3 L. Miley Bruno Guimaraes
  7. 45' A. Obispo A. Salah-Eddine
  8. HT2-0
  9. 54' Sandro Tonali
  10. 62' Yarek Gasiorowski
  11. 62' C. Driouech I. Perisic
  12. 62' E. Bajraktarevic D. Man
  13. 65' H. Barnes 3-0
  14. 72' A. Elanga A. Gordon
  15. 72' N. Woltemade Y. Wissa
  16. 72' J. Ramsey Joelinton
  17. 73' R. Flamingo G. Til
  18. 87' J. Willock K. Trippier
  19. 90'+2 Armando Obispo
  20. 90'+1 Joey Veerman
  21. FT3-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 6.7
  2. 2K. Trippier ▼ 87' 7.2
  3. 12M. Thiaw 7.0
  4. 4S. Botman 7.0
  5. 3L. Hall 7.2
  6. 39Bruno Guimaraes ▼ 45' 6.2
  7. 8S. Tonali 7.3
  8. 7Joelinton ▼ 72' 7.2
  9. 11H. Barnes 8.2
  10. 9Y. Wissa ▼ 72' 8.0
  11. 10A. Gordon ▼ 72' 7.7

Dự bị 10

  1. 32A. Ramsdale
  2. 31M. Thompson
  3. 20A. Elanga ▲ 72' 6.6
  4. 27N. Woltemade ▲ 72' 6.3
  5. 28J. Willock ▲ 87' 6.6
  6. 37A. Murphy
  7. 41J. Ramsey ▲ 72' 6.7
  8. 61L. Shahar
  9. 62S. Neave
  10. 67L. Miley ▲ 45' 6.6
PSV Eindhoven Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Peter Bosz
  1. 32M. Kovar 5.7
  2. 25K. Sildillia 5.9
  3. 22J. Schouten 6.0
  4. 3Y. Gasiorowski 5.6
  5. 2A. Salah-Eddine ▼ 45' 5.9
  6. 17Mauro Junior 6.2
  7. 23J. Veerman 7.3
  8. 27D. Man ▼ 62' 6.3
  9. 20G. Til ▼ 73' 6.3
  10. 5I. Perisic ▼ 62' 6.2
  11. 10P. Wanner 6.3

Dự bị 9

  1. 24N. Schiks
  2. 51T. Smolenaars
  3. 4A. Obispo ▲ 45' 6.7
  4. 6R. Flamingo ▲ 73' 6.9
  5. 11C. Driouech ▲ 62' 6.6
  6. 19E. Bajraktarevic ▲ 62' 6.9
  7. 31N. Fernandez
  8. 35J. van den Berg
  9. 50N. Verkooijen

Thống kê

023
140
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm6
4Trúng đích1
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
3Phạt góc1
1Việt vị1
4Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
1Cứu thua1
-1.26Bàn thắng ngăn chặn-1.26
517Chuyền bóng445
406Chuyền chính xác359
79%Chính xác chuyền81%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

63Trận đấu49
102Ghi được135
98Thủng lưới73
1.62Bàn thắng mỗi trận2.76
13Giữ sạch lưới8
42Trên 2.5 bàn42
49Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu