PSV Eindhoven
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Shakhtar Donetsk

PSV Eindhoven vs FC Shakhtar Donetsk

Tỷ số chung cuộc: PSV Eindhoven 3-2 FC Shakhtar Donetsk tại UEFA Champions League, 27 tháng 11, 2024.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 5
Sân vận động
Philips Stadion, Eindhoven
Phong độ
DWWWW PSV Eindhoven
WWWLW FC Shakhtar Donetsk
  1. 8' 0-1 D. Sikan · Y. Konoplia
  2. 37' 0-2 O. Zubkov · Y. Konoplia
  3. HT0-2
  4. 46' R. Pepi M. Dams
  5. 55' Eguinaldo D. Sikan
  6. 59' Olivier Boscagli
  7. 64' G. Til N. Lang
  8. 66' T. Stepanenko O. Zubkov
  9. 69' Pedrinho
  10. 71' B. Franjić Kevin
  11. 74' H. Lozano O. Boscagli
  12. 85' Ismael Saibari
  13. 87' Dmytro Kryskiv
  14. 87' M. Tillman 1-2
  15. 89' R. Ledezma R. Karsdorp
  16. 90'+1 Malik Tillman
  17. 90' M. Tillman 2-2
  18. 90'+5 R. Pepi 3-2
  19. FT3-2

Đội hình

PSV Eindhoven Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Bosz
  1. 1W. Benítez 6.5
  2. 2R. Karsdorp ▼ 89' 6.6
  3. 6R. Flamingo 7.6
  4. 18O. Boscagli ▼ 74' 7.0
  5. 32M. Dams ▼ 46' 6.3
  6. 34I. Saibari 6.9
  7. 17Mauro Júnior 7.9
  8. 7M. Tillman ⚽2 9.6
  9. 11J. Bakayoko 8.3
  10. 9L. de Jong 7.3
  11. 10N. Lang ▼ 64' 6.9

Dự bị 10

  1. 14R. Pepi ▲ 46' 8.2
  2. 20G. Til ▲ 64' 7.2
  3. 27H. Lozano ▲ 74' 6.9
  4. 37R. Ledezma ▲ 89'
  5. 28T. Land
  6. 4A. Obispo
  7. 35F. Oppegård
  8. 26I. Babadi
  9. 16J. Drommel
  10. 24N. Schiks
FC Shakhtar Donetsk Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Pusic
  1. 31D. Riznyk 10.0
  2. 26Y. Konoplia ⇢2 7.9
  3. 5V. Bondar 7.0
  4. 22M. Matviienko 6.6
  5. 13Pedro Henrique 6.2
  6. 8D. Kryskiv 6.3
  7. 11O. Zubkov ▼ 66' 8.3
  8. 21A. Bondarenko 6.2
  9. 10H. Sudakov 6.6
  10. 37Kevin ▼ 71' 7.0
  11. 14D. Sikan ▼ 55' 7.9

Dự bị 12

  1. 7Eguinaldo ▲ 55' 6.3
  2. 6T. Stepanenko ▲ 66' 6.2
  3. 4B. Franjić ▲ 71' 6.6
  4. 2L. Traoré
  5. 30Marlon Gomes
  6. 39Newerton
  7. 72K. Fesiun
  8. 18A. Ghram
  9. 17Vinícius Tobias
  10. 38Pedrinho 6.2
  11. 16I. Azarovi
  12. 9M. Shved

Thống kê

0312
511
69%Kiểm soát bóng31%
35Dứt điểm12
18Trúng đích3
7Chệch đích5
21Sút trong vòng cấm8
14Sút ngoài vòng cấm4
10Bị chặn4
12Phạt góc5
1Việt vị0
4Phạm lỗi2
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua15
1.67Bàn thắng ngăn chặn1.67
607Chuyền bóng278
540Chuyền chính xác211
89%Chính xác chuyền76%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu55
153Ghi được106
77Thủng lưới57
2.73Bàn thắng mỗi trận1.93
12Giữ sạch lưới20
45Trên 2.5 bàn28
80Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu