A.C. Milan
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Chelsea F.C.

A.C. Milan vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 0-2 Chelsea F.C. tại UEFA Champions League, 11 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 0, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group E · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
D. Siebert
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 18' Fikayo Tomori
  2. 20' Olivier Giroud
  3. 20' Mason Mount
  4. 21' 0-1 Jorginho11m
  5. 29' Raheem Sterling
  6. 32' Matteo Gabbia
  7. 34' 0-2 P. Aubameyang · M. Mount
  8. 35' Rade Krunić
  9. 37' S. Dest Brahim Díaz
  10. HT0-2
  11. 46' C. Gallagher M. Mount
  12. 62' A. Rebić O. Giroud
  13. 62' T. Pobega I. Bennacer
  14. 62' R. Loftus-Cheek R. Sterling
  15. 62' César Azpilicueta R. James
  16. 66' Tommaso Pobega
  17. 79' K. Havertz P. Aubameyang
  18. 80' F. Ballo T. Hernández
  19. 80' D. Origi Rafael Leão
  20. 85' Conor Gallagher
  21. 89' Sandro Tonali
  22. 89' Marc Cucurella B. Chilwell
  23. 90' Fodé Ballo-Touré
  24. FT0-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 1C. Tătărușanu 6.3
  2. 20P. Kalulu 6.6
  3. 46M. Gabbia 6.7
  4. 23F. Tomori 3.0
  5. 19T. Hernández ▼ 80' 6.7
  6. 4I. Bennacer ▼ 62' 6.9
  7. 8S. Tonali 6.7
  8. 10Brahim Díaz ▼ 37' 6.3
  9. 33R. Krunić 6.3
  10. 17Rafael Leão ▼ 80' 6.3
  11. 9O. Giroud ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 21S. Dest ▲ 37' 6.9
  2. 12A. Rebić ▲ 62' 6.6
  3. 32T. Pobega ▲ 62' 6.3
  4. 5F. Ballo ▲ 80' 6.3
  5. 27D. Origi ▲ 80' 6.9
  6. 30Junior Messias
  7. 93A. Coubiș
  8. 96A. Jungdal
  9. 83A. Mirante
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 7.3
  2. 14T. Chalobah 7.3
  3. 6Thiago Silva 7.3
  4. 26K. Koulibaly 7.6
  5. 24R. James ▼ 62' 6.9
  6. 8M. Kovačić 6.6
  7. 5Jorginho 8.0
  8. 21B. Chilwell ▼ 89' 7.0
  9. 19M. Mount ▼ 46' 7.9
  10. 17R. Sterling ▼ 62' 6.2
  11. 9P. Aubameyang ▼ 79' 6.9

Dự bị 11

  1. 23C. Gallagher ▲ 46' 6.3
  2. 12R. Loftus-Cheek ▲ 62' 6.6
  3. 28César Azpilicueta ▲ 62' 6.9
  4. 29K. Havertz ▲ 79' 6.3
  5. 32Marc Cucurella ▲ 89'
  6. 16É. Mendy
  7. 20D. Zakaria
  8. 10C. Pulišić
  9. 13M. Bettinelli
  10. 30C. Chukwuemeka
  11. 18A. Broja

Thống kê

162
530
30%Kiểm soát bóng70%
7Dứt điểm15
1Trúng đích4
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
2Phạt góc5
0Việt vị2
12Phạm lỗi18
6Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
295Chuyền bóng701
224Chuyền chính xác652
76%Chính xác chuyền93%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 10 - 4 +6 13
1
F.C. Porto
6 12 - 7 +5 12
1
FC Bayern München
6 18 - 2 +16 18
1
Manchester City F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
Real Madrid
6 15 - 6 +9 13
1
S.L. Benfica
6 16 - 7 +9 14
1
S.S.C. Napoli
6 20 - 6 +14 15
1
Tottenham Hotspur
6 8 - 6 +2 11
2
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 10
2
Borussia Dortmund
6 10 - 5 +5 9
2
Club Brugge K.V.
6 7 - 4 +3 11
2
Eintracht Frankfurt
6 7 - 8 -1 10
2
Football Club Internazionale Milano
6 10 - 7 +3 10
2
Liverpool F.C.
6 17 - 6 +11 15
2
Paris Saint-Germain
6 16 - 7 +9 14
2
RB Leipzig
6 13 - 9 +4 12
3
Ajax
6 11 - 16 -5 6
3
Bayer Leverkusen
6 4 - 8 -4 5
3
F.C. Barcelona
6 12 - 12 0 7
3
FC Red Bull Salzburg
6 5 - 9 -4 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 10 -2 6
3
Juventus F.C.
6 9 - 13 -4 3
3
Sevilla F.C.
6 6 - 12 -6 5
3
Sporting CP
6 8 - 9 -1 7
4
Atlético Madrid
6 5 - 9 -4 5
4
Celtic F.C.
6 4 - 15 -11 2
4
F.C. Copenhagen
6 1 - 12 -11 3
4
GNK Dinamo Zagreb
6 4 - 11 -7 4
4
Maccabi Haifa F.C.
6 7 - 21 -14 3
4
Olympique de Marseille
6 8 - 8 0 6
4
Plzen
6 5 - 24 -19 0
4
Rangers F.C.
6 2 - 22 -20 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

60Trận đấu56
98Ghi được56
72Thủng lưới71
1.63Bàn thắng mỗi trận1
19Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu