Chelsea F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Milan

Chelsea F.C. vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-0 A.C. Milan tại UEFA Champions League, 5 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 5, hòa 0, A.C. Milan thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group E · Vòng 3
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
D. Makkelie
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
WWWDD A.C. Milan
  1. 8' Rade Krunić
  2. 15' Fodé Ballo-Touré
  3. 24' W. Fofana · R. Loftus-Cheek 1-0
  4. 38' T. Chalobah W. Fofana
  5. 39' Mateo Kovačić
  6. 42' Fikayo Tomori
  7. HT1-0
  8. 56' P. Aubameyang · R. James 2-0
  9. 62' R. James · R. Sterling 3-0
  10. 64' A. Rebić C. De Ketelaere
  11. 65' C. Gallagher P. Aubameyang
  12. 65' M. Gabbia R. Krunić
  13. 66' Jorginho M. Kovačić
  14. 71' Thiago Silva
  15. 72' Brahim Díaz Rafael Leão
  16. 73' D. Origi O. Giroud
  17. 73' T. Pobega I. Bennacer
  18. 74' K. Havertz M. Mount
  19. 75' A. Broja R. Sterling
  20. FT3-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 7.2
  2. 33W. Fofana ▼ 38' 7.5
  3. 6Thiago Silva 7.2
  4. 26K. Koulibaly 7.2
  5. 24R. James 8.9
  6. 12R. Loftus-Cheek 7.5
  7. 8M. Kovačić ▼ 66' 6.9
  8. 21B. Chilwell 7.2
  9. 17R. Sterling ▼ 75' 7.3
  10. 19M. Mount ▼ 74' 7.5
  11. 9P. Aubameyang ▼ 65' 7.3

Dự bị 12

  1. 14T. Chalobah ▲ 38' 6.9
  2. 23C. Gallagher ▲ 65' 6.2
  3. 5Jorginho ▲ 66' 6.7
  4. 29K. Havertz ▲ 74' 6.3
  5. 18A. Broja ▲ 75' 6.2
  6. 28César Azpilicueta
  7. 13M. Bettinelli
  8. 16É. Mendy
  9. 20D. Zakaria
  10. 22H. Ziyech
  11. 32Marc Cucurella
  12. 10C. Pulišić
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 1C. Tătărușanu 6.5
  2. 21S. Dest 5.9
  3. 20P. Kalulu 6.6
  4. 23F. Tomori 6.7
  5. 5F. Ballo 6.5
  6. 4I. Bennacer ▼ 73' 6.6
  7. 8S. Tonali 6.5
  8. 33R. Krunić ▼ 65' 5.9
  9. 90C. De Ketelaere ▼ 64' 6.3
  10. 17Rafael Leão ▼ 72' 6.3
  11. 9O. Giroud ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 12A. Rebić ▲ 64' 6.3
  2. 46M. Gabbia ▲ 65' 6.9
  3. 10Brahim Díaz ▲ 72' 6.6
  4. 27D. Origi ▲ 73' 6.6
  5. 32T. Pobega ▲ 73' 6.3
  6. 96A. Jungdal
  7. 88A. Gala
  8. 83A. Mirante
  9. 93A. Coubiș

Thống kê

024
330
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm4
6Trúng đích1
2Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn2
4Phạt góc3
3Việt vị1
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
510Chuyền bóng492
425Chuyền chính xác392
83%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 10 - 4 +6 13
1
F.C. Porto
6 12 - 7 +5 12
1
FC Bayern München
6 18 - 2 +16 18
1
Manchester City F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
Real Madrid
6 15 - 6 +9 13
1
S.L. Benfica
6 16 - 7 +9 14
1
S.S.C. Napoli
6 20 - 6 +14 15
1
Tottenham Hotspur
6 8 - 6 +2 11
2
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 10
2
Borussia Dortmund
6 10 - 5 +5 9
2
Club Brugge K.V.
6 7 - 4 +3 11
2
Eintracht Frankfurt
6 7 - 8 -1 10
2
Football Club Internazionale Milano
6 10 - 7 +3 10
2
Liverpool F.C.
6 17 - 6 +11 15
2
Paris Saint-Germain
6 16 - 7 +9 14
2
RB Leipzig
6 13 - 9 +4 12
3
Ajax
6 11 - 16 -5 6
3
Bayer Leverkusen
6 4 - 8 -4 5
3
F.C. Barcelona
6 12 - 12 0 7
3
FC Red Bull Salzburg
6 5 - 9 -4 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 10 -2 6
3
Juventus F.C.
6 9 - 13 -4 3
3
Sevilla F.C.
6 6 - 12 -6 5
3
Sporting CP
6 8 - 9 -1 7
4
Atlético Madrid
6 5 - 9 -4 5
4
Celtic F.C.
6 4 - 15 -11 2
4
F.C. Copenhagen
6 1 - 12 -11 3
4
GNK Dinamo Zagreb
6 4 - 11 -7 4
4
Maccabi Haifa F.C.
6 7 - 21 -14 3
4
Olympique de Marseille
6 8 - 8 0 6
4
Plzen
6 5 - 24 -19 0
4
Rangers F.C.
6 2 - 22 -20 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu60
56Ghi được98
71Thủng lưới72
1Bàn thắng mỗi trận1.63
13Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu