Orlando City SC vs Atletico San Luis
Tỷ số chung cuộc: Orlando City SC 2-2 Atletico San Luis tại Leagues Cup, 12 tháng 8, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Leagues Cup · Group Stage
- Phong độ
- DLWDW Orlando City SC
- DLDWL Atletico San Luis
- 15' Anderson Duarte
- 17' Wilder Cartagena
- 31' D. Dike 1-0
- 35' Iago Silva
- 40' Johan Caicedo
- HT1-0
- 46' ▲ G. Caraballo ▼ M. Pasalic
- 53' ▲ B. Galdames ▼ Lucas Esteves
- 59' ▲ J. Ellis ▼ D. Dike
- 68' ▲ I. Haruna ▼ I. Gomez
- 69' J. Ellis · Tiago 2-0
- 71' ▲ D. Rodriguez ▼ S. Munoz
- 75' ▲ A. Griezmann ▼ H. Sarajian
- 75' ▲ J. Gerbet ▼ W. Cartagena
- 77' ▲ F. Mora ▼ L. Flores
- 77' ▲ S. Salles-Lamonge ▼ R. Najera
- 77' ▲ E. Aguila ▼ M. Garcia
- 79' 2-1 S. Perez
- 87' Benjamín Galdames
- 90'+7 Javier Otero
- 90' 2-2 D. Rodriguez
- FT2-2
Đội hình
- 12J. Otero 6.2
- 19Z. Taifi 6.0
- 25C. Guske 6.6
- 57Iago Teodoro 6.3
- 3A. Gomez
- 80I. Gomez ▼ 68' 6.5
- 16W. Cartagena ▼ 75' 6.9
- 23H. Sarajian ▼ 75' 6.9
- 87M. Pasalic ▼ 46' 7.2
- 11Tiago ⇢ 7.7
- 9D. Dike ⚽ ▼ 59' 6.9
Dự bị 12
- 71M. Crepeau
- 40T. Himes
- 6R. Jansson
- 4D. Brekalo
- 77I. Angulo
- 24G. Dorsey
- 22J. Ellis ⚽ ▲ 59' 7.3
- 65G. Caraballo ▲ 46' 6.9
- 7A. Griezmann ▲ 75' 6.3
- 14T. Spicer
- 35J. Gerbet ▲ 75' 6.6
- 38I. Haruna ▲ 68' 6.3
- 25M. G. Lajud 8.2
- 30B. Galindo 6.2
- 14M. Garcia ▼ 77' 6.5
- 18A. Cruz ⇢ 6.9
- 17A. Duarte 6.2
- 13J. Caicedo 7.7
- 26S. Perez ⚽ 7.7
- 16Lucas Esteves ▼ 53' 6.7
- 8R. Najera ▼ 77' 7.0
- 20L. Flores ▼ 77' 6.3
- 19S. Munoz ▼ 71' 6.3
Dự bị 12
- 1A. Sanchez
- 23C. I. Lopez De Alba
- 99F. Mora ▲ 77' 6.5
- 11D. Rodriguez ⚽ ▲ 71' 7.2
- 2R. Torres
- 192Y. Molina
- 21O. Macias
- 7B. Galdames ▲ 53' 6.7
- 10S. Salles-Lamonge ▲ 77' 6.3
- 22R. Llorente
- 31E. Aguila ▲ 77' 6.3
- 242A. Reyes
Thống kê
03⚑3
⚑630
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm18
7Trúng đích5
2Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn7
3Phạt góc6
0Việt vị4
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
3Cứu thua5
355Chuyền bóng534
315Chuyền chính xác498
89%Chính xác chuyền93%
So sánh
11Trận đấu12
20Ghi được21
15Thủng lưới23
1.82Bàn thắng mỗi trận1.75
3Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn10
13Hiệp hai14