Nhật Bản
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Brazil

Nhật Bản vs Brazil

Tỷ số chung cuộc: Nhật Bản 0-1 Brazil tại Friendlies, 6 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Nhật Bản thắng 1, hòa 0, Brazil thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies · Friendlies 1
Trọng tài
A. Faghani
Phong độ
LDWWW Nhật Bản
WLWDL Brazil
  1. 35' Raphinha
  2. 40' W. Endo
  3. HT0-0
  4. 46' D. Kamada G. Haraguchi
  5. 54' D. Kamada
  6. 63' Gabriel Jesus Raphinha
  7. 63' Gabriel Martinelli Vinícius Júnior
  8. 67' D. Maeda K. Furuhashi
  9. 70' Thiago Silva Dani Alves
  10. 71' Richarlison Fred
  11. 73' R. Dōan T. Minamino
  12. 73' K. Mitoma J. Ito
  13. 77' 0-1 Neymar11m
  14. 80' Neymar
  15. 81' G. Shibasaki A. Tanaka
  16. 81' M. Yamane Y. Nagatomo
  17. 85' Bruno Guimarães Lucas Paquetá
  18. 85' Fabinho Casemiro
  19. FT0-1

Đội hình

Nhật Bản HLV: H. Moriyasu
  1. 12S. Gonda
  2. 22M. Yoshida
  3. 5Y. Nagatomo ▼ 81'
  4. 20Y. Nakayama
  5. 4K. Itakura
  6. 8G. Haraguchi ▼ 46'
  7. 6W. Endo
  8. 17A. Tanaka ▼ 81'
  9. 10T. Minamino ▼ 73'
  10. 14J. Ito ▼ 73'
  11. 19K. Furuhashi ▼ 67'

Dự bị 12

  1. 9D. Kamada ▲ 46'
  2. 24D. Maeda ▲ 67'
  3. 21R. Dōan ▲ 73'
  4. 15K. Mitoma ▲ 73'
  5. 7G. Shibasaki ▲ 81'
  6. 2M. Yamane ▲ 81'
  7. 23D. Schmidt
  8. 11T. Kubo
  9. 25A. Ueda
  10. 26H. Ito
  11. 1E. Kawashima
  12. 3S. Taniguchi
Brazil HLV: Tite
  1. 1Alisson
  2. 13Dani Alves ▼ 70'
  3. 4Marquinhos
  4. 6Guilherme Arana
  5. 2Éder Militão
  6. 5Casemiro ▼ 85'
  7. 8Fred ▼ 71'
  8. 7Lucas Paquetá ▼ 85'
  9. 10Neymar
  10. 19Raphinha ▼ 63'
  11. 20Vinícius Júnior ▼ 63'

Dự bị 11

  1. 18Gabriel Jesus ▲ 63'
  2. 22Gabriel Martinelli ▲ 63'
  3. 3Thiago Silva ▲ 70'
  4. 9Richarlison ▲ 71'
  5. 17Bruno Guimarães ▲ 85'
  6. 15Fabinho ▲ 85'
  7. 16Alex Telles
  8. 14Danilo
  9. 12Weverton
  10. 21Matheus Cunha
  11. 11Philippe Coutinho

Thống kê

02
20

So sánh

27Trận đấu26
70Ghi được62
14Thủng lưới10
2.59Bàn thắng mỗi trận2.38
14Giữ sạch lưới17
11Trên 2.5 bàn11
39Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu