Nhật Bản W
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Canada W

Nhật Bản W vs Canada W

Tỷ số chung cuộc: Nhật Bản W 1-0 Canada W tại Friendlies Women, 2 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Nhật Bản W thắng 3, hòa 1, Canada W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies Women · Friendlies
Phong độ
DLWWW Nhật Bản W
LLLLL Canada W
  1. 11' C. Hirao A. Okuma
  2. 45' M. Tanaka 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' H. Miyazawa N. Miura
  5. 46' M. Tanikawa Y. Hasegawa
  6. 61' Y. Nakashima M. Matsukubo
  7. 61' N. Prince H. Ward
  8. 68' S. Awujo E. Regan
  9. 69' J. Grosso M. Alidou d'Anjou
  10. 78' J. Huitema E. Viens
  11. 78' A. Lawrence A. Leon
  12. 79' R. Ueki A. Fujino
  13. 79' U. Shiragaki H. Kitagawa
  14. 84' H. Takahashi M. Tanaka
  15. FT1-0

Đội hình

Nhật Bản W HLV: Nils Herbert Kromann Nielsen
  1. 23A. Okuma ▼ 11'
  2. 21M. Moriya
  3. 3M. Minami
  4. 22R. Ishikawa
  5. 13H. Kitagawa ▼ 79'
  6. 16N. Miura ▼ 46'
  7. 14Y. Hasegawa ▼ 46'
  8. 17M. Hamano
  9. 20M. Matsukubo ▼ 61'
  10. 15A. Fujino ▼ 79'
  11. 11M. Tanaka ▼ 84'

Dự bị 15

  1. 1A. Yamashita
  2. 12C. Hirao ▲ 11'
  3. 2J. Endo
  4. 4S. Kumagai
  5. 5H. Takahashi ▲ 84'
  6. 6T. Koga
  7. 7H. Miyazawa ▲ 46'
  8. 8K. Seike
  9. 9R. Ueki ▲ 79'
  10. 10F. Nagano
  11. 18U. Shiragaki ▲ 79'
  12. 19M. Tanikawa ▲ 46'
  13. 24Y. Narumiya
  14. 25Y. Nakashima ▲ 61'
  15. 26R. Yoshida
Canada W HLV: Casey Jean Stoney
  1. 18S. D'Angelo
  2. 16J. Sonis
  3. 14V. Gilles
  4. 4S. Zadorsky
  5. 24S. Collins
  6. 19A. Leon ▼ 78'
  7. 25E. Regan ▼ 68'
  8. 17J. Fleming
  9. 27H. Ward ▼ 61'
  10. 26M. Alidou d'Anjou ▼ 69'
  11. 11E. Viens ▼ 78'

Dự bị 11

  1. 13S. Awujo ▲ 68'
  2. 31E. Burns
  3. 7J. Grosso ▲ 69'
  4. 9J. Huitema ▲ 78'
  5. 30F. Jourde
  6. 10A. Lawrence ▲ 78'
  7. 29M. Levasseur
  8. 15N. Prince ▲ 61'
  9. 8J. Riviere
  10. 12J. Rose
  11. 1K. Sheridan

So sánh

12Trận đấu13
25Ghi được24
15Thủng lưới14
2.08Bàn thắng mỗi trận1.85
3Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn7
16Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu