Hoa Kỳ vs Paraguay
Tỷ số chung cuộc: Hoa Kỳ 1-0 Paraguay tại Cúp bóng đá Nam Mỹ, 11 tháng 6, 2016. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hoa Kỳ thắng 3, hòa 0, Paraguay thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp bóng đá Nam Mỹ · Group Stage · Vòng 3
- Trọng tài
- Julio Bascunan, Chile
- Phong độ
- DWWWL Hoa Kỳ
- WDLLW Paraguay
- 13' Celso Ortiz
- 27' C. Dempsey · G. Zardes 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Iturbe ▼ F. Balbuena
- 47' DeAndre Yedlin
- 48' DeAndre Yedlin
- 48' DeAndre Yedlin
- 50' ▲ M. Orozco ▼ C. Dempsey
- 55' ▲ R. Rojas ▼ C. Ortiz
- 59' Michael Bradley
- 63' ▲ Jorge Benítez ▼ A. Sanabria
- 71' Rodrigo Rojas
- 72' Bobby Wood
- 75' ▲ G. Zusi ▼ A. Bedoya
- 78' Victor Ayala
- 79' Michael Orozco
- 83' ▲ K. Beckerman ▼ B. Wood
- 88' Jermaine Jones
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Guzan 8.1
- 20G. Cameron 6.9
- 6J. Brooks 8.0
- 2D. Yedlin 5.6
- 13J. Jones 6.8
- 4M. Bradley 6.6
- 23F. Johnson 6.8
- 11A. Bedoya ▼ 75' 7.1
- 8C. Dempsey ⚽ ▼ 50' 7.4
- 7B. Wood ▼ 83' 7.0
- 9G. Zardes ⇢ 7.1
Dự bị 12
- 14M. Orozco ▲ 50' 6.6
- 19G. Zusi ▲ 75' 7.0
- 15K. Beckerman ▲ 83' 6.4
- 3S. Birnbaum
- 5M. Besler
- 10D. Nagbe
- 12T. Howard
- 16P. Kitchen
- 17C. Pulisic
- 18C. Wondolowski
- 21E. Castillo
- 22E. Horvath
- 1J. Villar 6.5
- 14P. Da Silva 6.7
- 6M. Samudio 6.8
- 3G. Gómez 6.5
- 2F. Balbuena ▼ 46' 6.9
- 16C. Ortiz ▼ 55' 6.4
- 20V. Ayala 7.2
- 17M. Almirón 6.9
- 19D. Lezcano 7.0
- 10D. González 7.0
- 9A. Sanabria ▼ 63' 7.0
Dự bị 11
- 15J. Iturbe ▲ 46' 6.7
- 8R. Rojas ▲ 55' 6.5
- 7Jorge Benítez ▲ 63' 6.6
- 4I. Piris
- 5B. Valdez
- 11E. Benítez
- 12A. Silva
- 13B. Riveros
- 18N. Valdez
- 22D. Barreto
- 23R. Piris
Thống kê
16⚑3
⚑830
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm19
2Trúng đích6
3Chệch đích8
2Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn5
3Phạt góc8
1Việt vị2
20Phạm lỗi16
6Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua1
265Chuyền bóng486
192Chuyền chính xác422
72%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 10 - 1 | +9 | 9 | |
| 1 | 3 | 5 - 2 | +3 | 6 | |
| 1 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 1 | 3 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 2 | 3 | 7 - 5 | +2 | 6 | |
| 2 | 3 | 6 - 4 | +2 | 6 | |
| 2 | 3 | 6 - 2 | +4 | 5 | |
| 2 | 3 | 3 - 1 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | 7 - 2 | +5 | 4 | |
| 3 | 3 | 3 - 6 | -3 | 4 | |
| 3 | 3 | 4 - 10 | -6 | 3 | |
| 3 | 3 | 4 - 4 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | 2 - 7 | -5 | 0 | |
| 4 | 3 | 1 - 12 | -11 | 0 | |
| 4 | 3 | 0 - 6 | -6 | 0 | |
| 4 | 3 | 1 - 3 | -2 | 1 |
So sánh
6Trận đấu3
7Ghi được1
8Thủng lưới3
1.17Bàn thắng mỗi trận0.33
2Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn1
2Hiệp hai1