Colo Colo vs Fortaleza EC
Tỷ số chung cuộc: Colo Colo 3-4 Fortaleza EC tại Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ, 25 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Colo Colo thắng 1, hòa 0, Fortaleza EC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ · Group Stage · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Monumental David Arellano, Santiago de Chile
- Trọng tài
- E. Ostojich
- Phong độ
- WWWDD Colo Colo
- WDWWD Fortaleza EC
- -5' Ronald
- 3' 0-1 S. Romero · Moises
- 25' 0-2 Moises · Lucas Lima
- 40' Gabriel Suazo
- 45' B. Ceballosphản lưới 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ José Welison ▼ Hércules
- 51' Jeyson Rojas
- 54' 1-3 Moises
- 55' ▲ B. Gutiérrez ▼ C. Fuentes
- 58' Felipe
- 61' 1-4 Yago Pikachu · S. Romero
- 63' ▲ Matheus Jussa ▼ Felipe
- 64' B. Ceballosphản lưới 2-4
- 66' Lucas Lima
- 73' ▲ Robson ▼ S. Romero
- 74' ▲ V. Pizarro ▼ G. Suazo
- 74' ▲ Juninho Capixaba ▼ Lucas Crispim
- 79' Zé Welison
- 80' L. Gil · J. Lucero 3-4
- 81' Bruno Gutiérrez
- 82' ▲ V. Depietri ▼ Moises
- 88' ▲ M. Bolados ▼ L. Gil
- 90'+2 Maximiliano Falcón
- 90'+5 Brayan Ceballos
- 90'+2 Robson
- FT3-4
Đội hình
- 1B. Cortés 5.9
- 17G. Suazo ▼ 74' 6.2
- 15E. Amor 6.3
- 37M. Falcón 7.3
- 2J. Rojas 5.9
- 23E. Pavez 6.6
- 6C. Fuentes ▼ 55' 6.6
- 8G. Costa 6.6
- 5L. Gil ⚽ ▼ 88' 8.2
- 9J. Lucero ⇢ 7.2
- 36P. Solari 7.0
Dự bị 12
- 13B. Gutiérrez ▲ 55' 6.9
- 34V. Pizarro ▲ 74' 6.9
- 11M. Bolados ▲ 88' 6.7
- 3D. Gutiérrez
- 32L. Arriagada
- 12O. Carabalí
- 35J. Cruz
- 20A. Oroz
- 14C. Zavala
- 10C. Santos
- 4M. Zaldivia
- 26C. Villanueva
- 1Marcelo Boeck 9.0
- 4Titi 5.9
- 2Tinga 6.9
- 15Felipe ▼ 63' 7.0
- 6B. Ceballos 6.7
- 13Lucas Lima ⇢ 7.7
- 22Yago Pikachu ⚽ 6.6
- 10Lucas Crispim ▼ 74' 6.2
- 35Hércules ▼ 46' 6.5
- 18S. Romero ⚽ ⇢ ▼ 73' 7.9
- 21Moises ⚽2 ⇢ ▼ 82' 8.6
Dự bị 12
- 17José Welison ▲ 46' 6.7
- 8Matheus Jussa ▲ 63' 6.0
- 7Robson ▲ 73' 6.2
- 29Juninho Capixaba ▲ 74' 5.9
- 34V. Depietri ▲ 82' 6.3
- 14Ronald
- 11Romarinho
- 3A. Landázuri
- 28Habraão
- 23Max Walef
- 19Á. Henríquez
- 9Renato Kayzer
Thống kê
13⚑14
⚑160
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm8
13Trúng đích6
3Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
14Phạt góc1
1Việt vị0
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua12
549Chuyền bóng309
452Chuyền chính xác207
82%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 10 - 6 | +4 | 11 | |
| 1 | 6 | 5 - 5 | 0 | 10 | |
| 1 | 6 | 8 - 8 | 0 | 10 | |
| 1 | 6 | 8 - 5 | +3 | 13 | |
| 1 | 6 | 15 - 6 | +9 | 16 | |
| 1 | 6 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 1 | 6 | 25 - 3 | +22 | 18 | |
| 1 | 6 | 18 - 3 | +15 | 16 | |
| 2 | 6 | 5 - 4 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 2 | 6 | 10 - 9 | +1 | 11 | |
| 2 | 6 | 14 - 7 | +7 | 8 | |
| 2 | 6 | 10 - 9 | +1 | 10 | |
| 2 | 6 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 2 | 6 | 6 - 5 | +1 | 11 | |
| 2 | 6 | 12 - 11 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | 7 - 7 | 0 | 7 | |
| 3 | 6 | 4 - 4 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | 9 - 13 | -4 | 7 | |
| 3 | 6 | 7 - 4 | +3 | 8 | |
| 3 | 6 | 8 - 14 | -6 | 7 | |
| 3 | 6 | 9 - 7 | +2 | 8 | |
| 3 | 6 | 8 - 7 | +1 | 6 | |
| 3 | 6 | 5 - 10 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | 4 - 16 | -12 | 1 | |
| 4 | 6 | 5 - 9 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | 6 - 13 | -7 | 2 | |
| 4 | 6 | 4 - 8 | -4 | 6 | |
| 4 | 6 | 3 - 26 | -23 | 1 | |
| 4 | 6 | 5 - 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | 5 - 9 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | 3 - 8 | -5 | 2 |
Copa Libertadores (Play Offs: 1/8-finals) Copa Sudamericana (Play Offs: 1/8-finals)
So sánh
46Trận đấu70
84Ghi được104
42Thủng lưới65
1.83Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới29
22Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai56