Haiti
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Jamaica

Haiti vs Jamaica

Tỷ số chung cuộc: Haiti 2-3 Jamaica tại CONCACAF Nations League, 16 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Haiti thắng 0, hòa 1, Jamaica thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
CONCACAF Nations League · League A · Vòng 4
Sân vận động
Hasely Crawford Stadium, Port of Spain
Phong độ
DDLDW Haiti
WWDWD Jamaica
  1. 15' F. Pierrot · F. Picault 1-0
  2. 18' 1-1 D. Gray
  3. 30' Carl Fred Sainté
  4. HT1-1
  5. 46' B. Alcéus C. Sainté
  6. 46' S. Nicholson D. Richards
  7. 50' Frantzdy Pierrot
  8. 57' 1-2 S. Nicholson · M. Antonio
  9. 66' 1-3 L. Bailey · D. Johnson
  10. 71' D. Nazon M. Cantave
  11. 79' D. Phillips D. Gray
  12. 79' K. Anderson J. Latibeaudiere
  13. 80' S. Lambese C. Arcus
  14. 80' J. Désiré L. Deedson
  15. 82' Stéphane Lambèse
  16. 87' F. Pierrot · F. Picault 2-3
  17. 88' M. Hector M. Antonio
  18. 90'+2 Demario Phillips
  19. 90'+3 J. Simonsen D. Alexis
  20. 90'+4 J. Anglin D. Johnson
  21. FT2-3

Đội hình

Haiti Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gabriel Calderón
  1. 1J. Placide 6.2
  2. 2C. Arcus ▼ 80' 6.3
  3. 4R. Adé 6.3
  4. 3M. Jérôme 7.2
  5. 22A. Christian 6.7
  6. 5D. Alexis ▼ 90' 6.3
  7. 18C. Sainté ▼ 46' 6.3
  8. 10L. Deedson ▼ 80' 6.7
  9. 17M. Cantave ▼ 71' 6.6
  10. 11F. Picault ⇢2 8.0
  11. 20F. Pierrot ⚽2 8.2

Dự bị 9

  1. 21B. Alcéus ▲ 46' 6.6
  2. 9D. Nazon ▲ 71' 6.9
  3. 14S. Lambese ▲ 80' 6.6
  4. 19J. Désiré ▲ 80' 6.3
  5. 13J. Simonsen ▲ 90'
  6. 15S. Séance
  7. 23G. Innocent
  8. 12A. Pierre
  9. 6F. Dulysse
Jamaica Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. Hallgrímsson
  1. 1A. Blake 6.7
  2. 2D. Lembikisa 6.7
  3. 17D. Lowe 6.5
  4. 6D. Bernard 6.3
  5. 22G. Leigh 6.6
  6. 15J. Latibeaudiere ▼ 79' 7.0
  7. 8D. Johnson ▼ 90' 7.0
  8. 14D. Richards ▼ 46' 6.2
  9. 7L. Bailey 7.9
  10. 18M. Antonio ▼ 88' 7.5
  11. 12D. Gray ▼ 79' 8.3

Dự bị 11

  1. 11S. Nicholson ▲ 46' 7.9
  2. 9D. Phillips ▲ 79' 6.7
  3. 16K. Anderson ▲ 79' 6.3
  4. 5M. Hector ▲ 88'
  5. 21J. Anglin ▲ 90'
  6. 20R. Williams
  7. 23J. Waite
  8. 3K. Lambert
  9. 10B. De Cordova-Reid
  10. 13K. Foster
  11. 4K. Ming

Thống kê

033
610
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm18
4Trúng đích6
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
3Phạt góc6
1Việt vị2
18Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
399Chuyền bóng347
311Chuyền chính xác257
78%Chính xác chuyền74%

So sánh

7Trận đấu18
9Ghi được29
12Thủng lưới22
1.29Bàn thắng mỗi trận1.61
1Giữ sạch lưới6
5Trên 2.5 bàn11
4Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu