Renaissance Berkane vs Al Hilal Omdurman
Tỷ số chung cuộc: Renaissance Berkane 1-1 Al Hilal Omdurman tại Giải vô địch các câu lạc bộ châu Phi, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Renaissance Berkane thắng 3, hòa 1, Al Hilal Omdurman thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch các câu lạc bộ châu Phi · Quarter-finals
- Phong độ
- WDLWW Renaissance Berkane
- LDWWW Al Hilal Omdurman
- 13' 0-1 A. Omer · A. Coulibaly
- 20' Ernest Luzolo Sita
- 37' ▲ H. El Moussaoui ▼ O. Haddadi
- 42' Mounir Chouiar
- 43' Youssef Mehri
- HT0-1
- 64' ▲ A. Azri ▼ Y. El Kaabi
- 71' ▲ K. Mamudu ▼ A. Omer
- 72' ▲ Y. Labhiri ▼ R. Aabid
- 77' ▲ S. Adetunji ▼ M. Abdelrahman
- 77' ▲ G. Fofana ▼ W. Khidir
- 79' Guessouma Fofana
- 83' Adama Coulibaly
- 90'+7 Ayoub Khairi
- 90'+7 Mustafa Karshom
- 90'+6 Steve Ebuela
- 90'+5 Steve Ebuela
- 90'+8 ▲ O. Diouf ▼ A. Coulibaly
- 90' M. Chouiar11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 22A. Zniti 6.7
- 33E. T. Boukhriss 6.3
- 27I. Kandouss 6.6
- 13A. Assal 7.3
- 4O. Haddadi ▼ 37' 6.3
- 8A. Khairi 7.2
- 14R. Aabid ▼ 72' 6.7
- 11Y. Mehri 6.7
- 23M. Chouiar ⚽ 7.9
- 18I. Riahi 6.5
- 24Y. El Kaabi ▼ 64' 6.7
Dự bị 9
- 16K. Bilal
- 19H. El Moussaoui ▲ 37' 7.3
- 17Y. Labhiri ▲ 72' 6.9
- 21A. Azri ▲ 64' 6.7
- 2A. El Maswab
- 5S. Sidibe
- 29Z. Machach
- 3M. Sadil
- 35R. Hajji
- 1F. Ouedraogo 7.2
- 24S. Ebuela 6.9
- 6M. Saeed Ahmed 7.2
- 19M. Karshom 6.6
- 12E. Luzolo 6.2
- 18M. Kane 7.2
- 21W. Khidir ▼ 77' 6.6
- 11A. Coulibaly ⇢ ▼ 90' 7.2
- 8A. Omer ⚽ ▼ 71' 7.9
- 7J. Girumugisha 6.9
- 10M. Abdelrahman ▼ 77' 6.3
Dự bị 9
- 33M. Mustafa
- 31S. Adetunji ▲ 77' 6.3
- 27G. Fofana ▲ 77' 6.3
- 14A. Petrus
- 3K. Mamudu ▲ 71' 6.2
- 38O. Diouf ▲ 90'
- 30K. Cole
- 23A. M'Bracek
- 34E. Flomo
Thống kê
03⚑15
⚑341
67%Kiểm soát bóng33%
11Dứt điểm14
4Trúng đích4
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
15Phạt góc3
5Việt vị1
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
1.08Bàn thắng ngăn chặn1.08
502Chuyền bóng259
415Chuyền chính xác189
83%Chính xác chuyền73%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 8 - 3 | +5 | 10 | |
| 1 | 6 | 9 - 7 | +2 | 11 | |
| 1 | 6 | 14 - 2 | +12 | 16 | |
| 1 | 6 | 5 - 2 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | 3 - 2 | +1 | 9 | |
| 2 | 6 | 6 - 4 | +2 | 9 | |
| 2 | 6 | 9 - 6 | +3 | 9 | |
| 2 | 6 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 5 - 6 | -1 | 7 | |
| 3 | 6 | 3 - 6 | -3 | 6 | |
| 3 | 6 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 3 | 6 | 5 - 4 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | 1 - 8 | -7 | 3 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 4 | 6 | 4 - 8 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 |
So sánh
45Trận đấu58
62Ghi được114
41Thủng lưới40
1.38Bàn thắng mỗi trận1.97
15Giữ sạch lưới30
19Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai55