Gabon
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Guinea-Bissau

Gabon vs Guinea-Bissau

Tỷ số chung cuộc: Gabon 1-1 Guinea-Bissau tại Cúp bóng đá châu Phi, 14 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Gabon thắng 2, hòa 1, Guinea-Bissau thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp bóng đá châu Phi · Group Stage · Vòng 1
Phong độ
WLWLW Gabon
DDLLL Guinea-Bissau
  1. HT0-0
  2. 52' P. Aubameyang · Denis Bouanga 1-0
  3. 61' Piqueti João Mário
  4. 66' Frédéric Mendy Camará
  5. 73' G. Kanga M. Lemina
  6. 74' Aldair Francisco Junior
  7. 84' A. Biyogo Poko M. Tandjigora
  8. 88' S. Aboue M. Evouna
  9. 90' 1-1 Juary · Zezinho
  10. FT1-1

Đội hình

Gabon HLV: José Camacho
  1. 1D. Ovono
  2. 5B. Écuélé Manga
  3. 8L. Palun
  4. 6J. Obiang
  5. 2A. Appindangoye
  6. 4M. Tandjigora ▼ 84'
  7. 10M. Lemina ▼ 73'
  8. 22D. Ndong
  9. 20Denis Bouanga
  10. 9P. Aubameyang
  11. 7M. Evouna ▼ 88'

Dự bị 12

  1. 12G. Kanga ▲ 73'
  2. 17A. Biyogo Poko ▲ 84'
  3. 14S. Aboue ▲ 88'
  4. 21Y. Wachter
  5. 3F. Obambou
  6. 13S. Mbingui
  7. 11L. Madinda
  8. 16A. Mfa Mezui
  9. 18S. Martinsson-Ngouali
  10. 19B. Ze Ondo
  11. 15C. Ondo
  12. 23Y. Bitseki
Guinea-Bissau HLV: Baciro Candé
  1. 1Jonas Mendes
  2. 14Juary
  3. 5Rudinilson Silva
  4. 4Tomás Dabó
  5. 16Agostinho
  6. 7Zezinho
  7. 15Toni Silva
  8. 8Francisco Junior ▼ 74'
  9. 11Nani
  10. 9Camará ▼ 66'
  11. 19João Mário ▼ 61'

Dự bị 12

  1. 18Piqueti ▲ 61'
  2. 13Frédéric Mendy ▲ 66'
  3. 21Aldair ▲ 74'
  4. 10Bocundji Cá
  5. 22Mamadu Candé
  6. 17Sami
  7. 20Idrissa Camará
  8. 12Papa Fall
  9. 3Sana
  10. 2Emmanuel Mendy
  11. 6Eridson
  12. 23Rui Dabó

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Senegal
3 6 - 2 +4 7
2
Congo DR
3 6 - 3 +3 7
3
Ai Cập
3 2 - 0 +2 7
4
Ma-rốc
3 4 - 2 +2 6
5
Ghana
3 2 - 1 +1 6
6
Tunisia
3 6 - 5 +1 6
7
Burkina Faso
3 4 - 2 +2 5
8
Cameroon
3 3 - 2 +1 5
9
Gabon
3 2 - 2 0 3
10
Algeria
3 5 - 6 -1 2
11
Ivory Coast
3 2 - 3 -1 2
12
Mali
3 1 - 2 -1 2
13
Uganda
3 1 - 3 -2 1
14
Guinea-Bissau
3 2 - 5 -3 1
15
Togo
3 2 - 6 -4 1
16
Zimbabwe
3 4 - 8 -4 1

So sánh

7Trận đấu5
4Ghi được3
5Thủng lưới9
0.57Bàn thắng mỗi trận0.6
3Giữ sạch lưới0
1Trên 2.5 bàn2
1Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu