Hai Phong
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định

Hai Phong vs Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định

Tỷ số chung cuộc: Hai Phong 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 7 tháng 6, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hai Phong thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 26
Phong độ
WLLDL Hai Phong
WDLWL Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
  1. 35' V. K. Tran
  2. 40' 0-1 Lam Ti Phong
  3. 45' Ho Minh Di 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' N. S. Tran Nguyen Van Vi
  6. 55' T. D. Dam
  7. 59' Tran Van Dat Lam Ti Phong
  8. 62' V. T. Hoang Ho Minh Di
  9. 63' D. S. Nguyen Tran Van Cong
  10. 75' T. D. Nguyen Nguyen Huu Nam
  11. 75' Pham Trung Hieu Nguyen Nhat Minh
  12. 75' Vu Quoc Anh T. Nguyen
  13. 83' To Van Vu Ly Cong Hoang Anh
  14. 89' T. A. Nguyen Luong Hoang Nam
  15. 90'+2 Nguyen Phong Hong Duy
  16. FT1-1

Đội hình

Hai Phong HLV: Nghiem Chu Dinh
  1. 32T. L. Pham
  2. 4T. D. Dam
  3. 31T. Nguyen ▼ 75'
  4. 27Nguyen Nhat Minh ▼ 75'
  5. 11Ho Minh Di ▼ 62'
  6. 19Le Manh Dung
  7. 88Luiz Antonio
  8. 30Luong Hoang Nam ▼ 89'
  9. 9Nguyen Huu Nam ▼ 75'
  10. 14T. H. Nguyen ▼ 75'
  11. 95J. Tagueu

Dự bị 8

  1. 45T. D. Nguyen ▲ 89'
  2. 17Pham Trung Hieu ▲ 75'
  3. 98T. T. Hoang
  4. 79T. A. Nguyen ▲ 89'
  5. 1D. T. Nguyen ▲ 63'
  6. 21Ngo Van Bac
  7. 34Vu Quoc Anh ▲ 75'
  8. 18V. T. Hoang ▲ 62'
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định HLV: Mauro Jeronimo
  1. 23V. P. Le
  2. 3Duong Thanh Hao
  3. 5Dang Van Toi
  4. 7Nguyen Phong Hong Duy
  5. 17Nguyen Van Vi ▼ 46'
  6. 13V. K. Tran
  7. 39Lam Ti Phong ▼ 59'
  8. 88Ly Cong Hoang Anh ▼ 83'
  9. 16Tran Van Cong ▼ 63'
  10. 35Brenner
  11. 9Nguyen Van Toan

Dự bị 9

  1. 28To Van Vu ▲ 83'
  2. 26Tran Nguyen Manh
  3. 8D. S. Nguyen ▲ 63'
  4. 19Tran Van Dat ▲ 59'
  5. 27N. S. Tran ▲ 46'
  6. 98Giap Tuan Duong
  7. 20N. T. Bao
  8. 10Caio Cesar
  9. 93K. Pham Ba

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu30
38Ghi được41
38Thủng lưới40
1.41Bàn thắng mỗi trận1.37
5Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu