Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định vs Hai Phong
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định 2-4 Hai Phong tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 22 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thắng 4, hòa 3, Hai Phong thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 20
- Phong độ
- WDLWL Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
- WLLDL Hai Phong
- 2' 0-1 Nguyễn Hữu Sơn
- 31' 0-2 Lucão do Break
- 38' 0-3 Lucão do Break
- 42' ▲ Nguyễn Văn Vĩ ▼ Trần Văn Đạt
- HT0-3
- 52' 0-4 Lucão do Break11m
- 55' Rafaelson 1-4
- 58' ▲ Hồ Khắc Ngọc ▼ Nguyễn Phong Hồng Duy
- 58' ▲ Lê Ngọc Bảo ▼ Trần Văn Công
- 58' ▲ Nguyễn Tuấn Anh ▼ Lý Công Hoàng Anh
- 67' ▲ Hồ Minh Dĩ ▼ Nguyễn Hữu Sơn
- 68' ▲ Nguyễn Tuấn Anh ▼ Lương Hoàng Nam
- 69' Rafaelson 2-4
- 71' D. T. Nguyen
- 89' ▲ Nguyễn Văn Đạt ▼ Lê Mạnh Dũng
- 90'+7 ▲ Nguyễn Thành Đồng ▼ Lucão do Break
- FT2-4
Đội hình
- 26Trần Nguyên Mạnh
- 4Lucas
- 7Nguyễn Phong Hồng Duy ▼ 58'
- 5Hoàng Văn Khánh
- 28Tô Văn Vũ
- 88Lý Công Hoàng Anh ▼ 58'
- 37Trần Văn Công ▼ 58'
- 9Nguyễn Văn Toàn
- 10Hêndrio
- 14Rafaelson
- 19Trần Văn Đạt ▼ 42'
Dự bị 9
- 17Nguyễn Văn Vĩ ▲ 42'
- 12Hồ Khắc Ngọc ▲ 58'
- 16Lê Ngọc Bảo ▲ 58'
- 21Nguyễn Tuấn Anh ▲ 68'
- 6Phạm Đức Huy
- 13Trần Văn Kiên
- 22Hoàng Minh Tuấn
- 32Ngô Đức Huy
- 82Trần Liêm Điều
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 5Đặng Văn Tới
- 25B. Bissainthe
- 27Nguyễn Nhật Minh
- 30Lương Hoàng Nam ▼ 68'
- 19Lê Mạnh Dũng ▼ 89'
- 77Nguyễn Hữu Sơn ▼ 67'
- 97Triệu Việt Hưng
- 17Phạm Trung Hiếu
- 9Lucão do Break ▼ 90'
- 7J. Mpande
Dự bị 9
- 11Hồ Minh Dĩ ▲ 67'
- 79Nguyễn Tuấn Anh ▲ 68'
- 14Nguyễn Văn Đạt ▲ 89'
- 45Nguyễn Thành Đồng ▲ 90'
- 3Phạm Mạnh Hùng
- 8M. Lo
- 23Đàm Tiến Dũng
- 26Nguyễn Văn Toản
- 99Nguyễn Văn Minh
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu28
84Ghi được45
62Thủng lưới41
2.1Bàn thắng mỗi trận1.61
9Giữ sạch lưới4
30Trên 2.5 bàn14
48Hiệp hai23