Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng vs Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng 4-0 Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 7 tháng 6, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng thắng 4, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 26
- Phong độ
- DWDWL Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
- LDLLW Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
- 7' Nguyen Duy Thang
- 24' M. Makaric 1-0
- 32' ▲ Ribamar ▼ Nguyen Duy Thang
- 39' Luong Duy Cuong
- HT1-0
- 48' Ribamar 2-0
- 54' Nie Y Eli
- 57' J. Lopez11m 3-0
- 62' ▲ M. Moldskred ▼ V. H. Le
- 62' ▲ Trinh Van Loi ▼ Le Van Hung
- 65' ▲ Ngo Hong Phuoc ▼ Nguyen Minh Quang
- 65' ▲ Nguyen Duc Anh ▼ Luong Duy Cuong
- 74' ▲ Le Quoc Phuong ▼ B. Nguyen
- 76' Ngo Hong Phuoc 4-0
- 80' ▲ Dang Anh Tuan ▼ Que Ngoc Hai
- 80' ▲ Phan Van Long ▼ Vo Hoang Nguyen
- 81' ▲ Luc Xuan Hung ▼ Doan Ngoc Ha
- 81' ▲ Nguyen Huu Dung ▼ Le Van Thang
- FT4-0
Đội hình
- 89Nguyen Van Toan
- 8Que Ngoc Hai ▼ 80'
- 9M. Makaric
- 19J. Lopez
- 20Luong Duy Cuong ▼ 65'
- 21Nguyen Phi Hoang
- 23H. P. Nguyen
- 28Vo Hoang Nguyen ▼ 80'
- 38Nguyen Minh Quang ▼ 65'
- 81Nguyen Duy Thang ▼ 32'
- 95P. Do
Dự bị 9
- 99Ribamar ▲ 32'
- 10D. Henen
- 6Dang Anh Tuan ▲ 80'
- 11Phan Van Long ▲ 80'
- 67Ngo Hong Phuoc ▲ 65'
- 22Le Vu Quoc Nhat
- 15Nguyen Duc Anh ▲ 65'
- 2N. H. Tran
- 1Phan Van Bieu
- 30Nie Y Eli
- 7B. Nguyen ▼ 74'
- 10Le Van Thang ▼ 81'
- 14Truong Thanh Nam
- 16Nguyen Dinh Huyen
- 21Tran Ngoc Quy
- 24Nguyen Ngoc My
- 26Ngo Duc Hoang
- 29Doan Ngoc Ha ▼ 81'
- 43Le Van Hung ▼ 62'
- 75V. H. Le ▼ 62'
Dự bị 9
- 6Huynh Minh Doan
- 19Le Quoc Phuong ▲ 74'
- 93L. Anh Tuan
- 5Luc Xuan Hung ▲ 81'
- 27M. Moldskred ▲ 62'
- 18Nguyen Huu Dung ▲ 81'
- 23Pham Trum Tinh
- 22D. Thongkhamsavath
- 15Trinh Van Loi ▲ 62'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 58 - 22 | +36 | 64 | |
| 2 | 26 | 39 - 21 | +18 | 54 | |
| 3 | 26 | 53 - 31 | +22 | 51 | |
| 4 | 26 | 48 - 30 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 28 - 36 | -8 | 36 | |
| 6 | 26 | 33 - 32 | +1 | 35 | |
| 7 | 26 | 37 - 36 | +1 | 32 | |
| 8 | 26 | 15 - 29 | -14 | 29 | |
| 9 | 26 | 27 - 40 | -13 | 27 | |
| 10 | 26 | 24 - 37 | -13 | 26 | |
| 11 | 26 | 26 - 38 | -12 | 25 | |
| 12 | 26 | 33 - 39 | -6 | 24 | |
| 13 | 26 | 26 - 44 | -18 | 24 | |
| 14 | 26 | 31 - 43 | -12 | 24 |
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu27
39Ghi được26
43Thủng lưới40
1.34Bàn thắng mỗi trận0.96
6Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn10
20Hiệp hai12