Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng

Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa vs Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa 1-1 Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 4, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 1
Sân vận động
Sân vận động Thanh Hóa, Thanh Hóa
Phong độ
LDLLW Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
DWDWL Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
  1. 34' Yellow Card
  2. HT0-0
  3. 46' Nguyen Ngoc My Vo Hoang Nguyen
  4. 46' Ribamar R. Gordon
  5. 63' 0-1 D. Henen
  6. 65' Nguyen Ngoc My 1-1
  7. 68' Nguyen Phi Hoang Nguyen Duy Duong
  8. 68' N. Hong Phuc Pham Van Huu
  9. 68' M. Makaric D. Henen
  10. 72' O. Abdurakhmanov Nguyen Thai Son
  11. 78' V. Nguyen Nguyen Minh Quang
  12. 84' Le Van Thang Le Van Thuan
  13. 84' Le Van Hung Pham Dinh Duy
  14. 90'+2 Pham Trum Tinh N. T. Doan
  15. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa HLV: T. Steinbrückner
  1. 34N. T. Doan ▼ 90'
  2. 28Hoang Thai Binh
  3. 47Le Van Thuan ▼ 84'
  4. 13M. Mbodj
  5. 7B. Nguyen
  6. 12Nguyen Thai Son ▼ 72'
  7. 3Que Ngoc Hai
  8. 11R. Gordon ▼ 46'
  9. 15Trinh Van Loi
  10. 9Vo Hoang Nguyen ▼ 46'
  11. 30Nie Y Eli

Dự bị 9

  1. 10Le Van Thang ▲ 84'
  2. 23Pham Trum Tinh ▲ 90'
  3. 67Trinh Xuan Hoang
  4. 6Huynh Minh Doan
  5. 17Nguyen Van Tung
  6. 29Doan Ngoc Ha
  7. 24Nguyen Ngoc My ▲ 46'
  8. 20Ribamar ▲ 46'
  9. 77O. Abdurakhmanov ▲ 72'
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng HLV: Lê Đức Tuấn
  1. 91Bui Tien Dung II
  2. 6Dang Anh Tuan
  3. 97Emerson Souza
  4. 10D. Henen ▼ 68'
  5. 3Kim Dong-Su
  6. 20Luong Duy Cuong
  7. 35Nguyen Duy Duong ▼ 68'
  8. 15Nguyen Duc Anh
  9. 38Nguyen Minh Quang ▼ 78'
  10. 18Pham Dinh Duy ▼ 84'
  11. 16Pham Van Huu ▼ 68'

Dự bị 9

  1. 14Tran Van Hoa
  2. 22Le Vu Quoc Nhat
  3. 1Phan Van Bieu
  4. 21Nguyen Phi Hoang ▲ 68'
  5. 27Tran Ngoc Son
  6. 43Le Van Hung ▲ 84'
  7. 23N. Hong Phuc ▲ 68'
  8. 7V. Nguyen ▲ 78'
  9. 9M. Makaric ▲ 68'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu29
26Ghi được39
40Thủng lưới43
0.96Bàn thắng mỗi trận1.34
4Giữ sạch lưới6
10Trên 2.5 bàn15
12Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu