Binh Duong vs Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
Tỷ số chung cuộc: Binh Duong 3-1 Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 7 tháng 6, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Binh Duong thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 26
- Phong độ
- LWWWD Binh Duong
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- 4' Bui Vi Hao 1-0
- 12' Nguyen Van Trieu
- 27' ▲ Luong Thanh Ngoc Lam ▼ Gabriel Conceicao
- 33' Tran Minh Toan
- 39' 1-1 G. B. Tran
- 45'+3 Nguyen Minh Tam
- HT1-1
- 55' ▲ Junior ▼ Nguyen Minh Tam
- 58' V. N. Hoang
- 60' Nguyen Tran Viet Cuong 2-1
- 63' ▲ Nguyen Khac Vu ▼ Nguyen Thanh Nhan
- 63' ▲ Nguyen Trong Phu ▼ Tran Hoang Bao
- 63' ▲ U. Oduenyi ▼ G. Kizito
- 75' ▲ Nguyen Thanh Nhan ▼ Nguyen Huu Anh Tai
- 75' ▲ D. T. Nguyen ▼ V. N. Hoang
- 75' ▲ H. M. Cao ▼ G. B. Tran
- 76' Nguyen Khac Vu
- 88' U. Oduenyi 3-1
- 90'+1 ▲ Mac Quan Hong ▼ Phan Thanh Hau
- 90'+2 ▲ Nguyen Trong Hung ▼ Bui Vi Hao
- FT3-1
Đội hình
- 25Tran Minh Toan
- 2Ngo Tung Quoc
- 33Nguyen Thanh Kien
- 21Tran Dinh Khuong
- 16Nguyen Thanh Nhan ▼ 63'
- 8Phan Thanh Hau ▼ 90'
- 3Tran Hoang Bao ▼ 63'
- 39G. Kizito ▼ 63'
- 10Vo Hoang Minh Khoa
- 11Bui Vi Hao ▼ 90'
- 7Nguyen Tran Viet Cuong
Dự bị 9
- 30Nguyen Van Cong
- 5A. Schmidt
- 28Nguyen Van Anh
- 88Mac Quan Hong ▲ 90'
- 20Nguyen Trong Hung ▲ 90'
- 27Nguyen Khac Vu ▲ 63'
- 89Nguyen Trong Phu ▲ 63'
- 94U. Oduenyi ▲ 63'
- 72E. Sam
- 25Tran Trung Kien
- 28Nguyen Huu Anh Tai ▼ 75'
- 15Nguyen Van Trieu
- 33Jairo Rodrigues
- 38P. B. Vo
- 5Q. K. Dinh
- 23V. N. Hoang ▼ 75'
- 10Marciel
- 9Gabriel Conceicao ▼ 27'
- 12Nguyen Minh Tam ▼ 55'
- 16G. B. Tran ▼ 75'
Dự bị 9
- 6Tran Thanh Son
- 7Nguyen Thanh Nhan ▲ 75'
- 11Vo Dinh Lam
- 19D. T. Nguyen ▲ 75'
- 20H. M. Cao ▲ 75'
- 17Luong Thanh Ngoc Lam ▲ 27'
- 26S. Moi
- 69V. K. Nguyen
- 29Junior ▲ 55'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 58 - 22 | +36 | 64 | |
| 2 | 26 | 39 - 21 | +18 | 54 | |
| 3 | 26 | 53 - 31 | +22 | 51 | |
| 4 | 26 | 48 - 30 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 28 - 36 | -8 | 36 | |
| 6 | 26 | 33 - 32 | +1 | 35 | |
| 7 | 26 | 37 - 36 | +1 | 32 | |
| 8 | 26 | 15 - 29 | -14 | 29 | |
| 9 | 26 | 27 - 40 | -13 | 27 | |
| 10 | 26 | 24 - 37 | -13 | 26 | |
| 11 | 26 | 26 - 38 | -12 | 25 | |
| 12 | 26 | 33 - 39 | -6 | 24 | |
| 13 | 26 | 26 - 44 | -18 | 24 | |
| 14 | 26 | 31 - 43 | -12 | 24 |
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu28
36Ghi được26
47Thủng lưới37
1.24Bàn thắng mỗi trận0.93
5Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai15