Phu Dong
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Phu Dong vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Tỷ số chung cuộc: Phu Dong 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 2 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Phu Dong thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 6
Phong độ
WWWLW Phu Dong
DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
  1. 29' Dung Quang Nho
  2. 34' Bui Tien Dung
  3. 37' Nguyen Duc Chien11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 57' Nguyen Do Chung Nguyen Quoc Viet
  6. 62' Yellow Card
  7. 65' Geovane D. dos Anjos
  8. 65' Dinh Thanh Binh Tran Bao Toan
  9. 67' Le Quoc Nhat Nam Khuat Van Khang
  10. 67' X. T. Dinh V. T. Nguyen
  11. 69' 1-1 X. T. Dinh
  12. 70' X. T. Dinh
  13. 71' Yellow Card
  14. 73' Tran Danh Trung Pedro Henrique
  15. 82' Luong Thanh Ngoc Lam Le Ngoc Bao
  16. 82' Pham Gia Hung Gustavo Henrique
  17. 90'+1 Yellow Card
  18. 90'+3 Geovane
  19. FT1-1

Đội hình

Phu Dong HLV: Gerard Albadalejo
  1. 1Dang Van Lam
  2. 3Patrick Marcelino
  3. 6Do Thanh Thinh
  4. 7Nguyen Duc Chien
  5. 15Tran Bao Toan ▼ 65'
  6. 17Le Ngoc Bao ▼ 82'
  7. 28Nguyen Hoang Duc
  8. 68Gustavo Henrique ▼ 82'
  9. 86Dung Quang Nho
  10. 90D. dos Anjos ▼ 65'
  11. 99Nguyen Quoc Viet ▼ 57'

Dự bị 9

  1. 94Geovane ▲ 65'
  2. 26Le Hai Duc
  3. 77Luong Thanh Ngoc Lam ▲ 82'
  4. 19Mach Ngoc Ha
  5. 8Nguyen Do Chung ▲ 57'
  6. 29Nguyen Trong Long
  7. 18Pham Gia Hung ▲ 82'
  8. 25T. T. Quang
  9. 9Dinh Thanh Binh ▲ 65'
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel HLV: Velizar Popov
  1. 28Nguyen Van Viet ▼ 57'
  2. 2K. Colonna
  3. 4Bui Tien Dung
  4. 9Lucao
  5. 10Pedro Henrique ▼ 73'
  6. 11Khuat Van Khang ▼ 67'
  7. 12T. T. Phan
  8. 18Dinh Viet Tu
  9. 25Wesley Nata
  10. 86T. A. Truong
  11. 88V. T. Nguyen ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 26V. D. Bui
  2. 16Le Quoc Nhat Nam ▲ 67'
  3. 6Nguyen Cong Phuong
  4. 8Nguyen Huu Thang
  5. 17Nguyen Duc Hoang Minh
  6. 23M. D. Nham
  7. 36Pham Van Phong
  8. 7Tran Danh Trung ▲ 73'
  9. 19X. T. Dinh ▲ 67'

Thống kê

13
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu30
67Ghi được44
39Thủng lưới27
2.16Bàn thắng mỗi trận1.47
6Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn10
37Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu