Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 27 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 24
- Phong độ
- DLWLD Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- HT0-0
- 46' ▲ Phan Thanh Hậu ▼ Đặng Văn Lắm
- 46' ▲ Đoàn Công Thành ▼ Võ Ngọc Đức
- 46' ▲ Lương Xuân Trường ▼ Đặng Văn Trâm
- 56' C. Atshimene 1-0
- 57' ▲ Vũ Quang Nam ▼ Bùi Duy Thường
- 57' ▲ Huỳnh Tiến Đạt ▼ Nguyễn Hoàng Trung Nguyên
- 62' ▲ Ngân Văn Đại ▼ Phù Trung Phong
- 72' S. H. Mai
- 74' ▲ Hoàng Thế Tài ▼ Nguyễn Văn Hiệp
- 76' ▲ Geovane Magno ▼ Le Viktor
- 83' ▲ Phạm Văn Long ▼ Nguyễn Trọng Hoàng
- 84' ▲ Võ Văn Toàn ▼ Lê Vũ Quốc Nhật
- 90'+3 C. Atshimene 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1Nguyễn Văn Công
- 37Võ Ngọc Đức ▼ 46'
- 13Khổng Minh Gia Bảo
- 5A. Eyenga
- 12Trần Hoàng Hưng
- 21Nguyễn Văn Hiệp ▼ 74'
- 20Lê Vũ Quốc Nhật ▼ 84'
- 23Đặng Văn Lắm ▼ 46'
- 28Phù Trung Phong ▼ 62'
- 94U. Oduenyi
- 90C. Atshimene
Dự bị 9
- 8Phan Thanh Hậu ▲ 46'
- 19Đoàn Công Thành ▲ 46'
- 29Ngân Văn Đại ▲ 62'
- 98Hoàng Thế Tài ▲ 74'
- 18Võ Văn Toàn ▲ 84'
- 3Trần Ngọc Hiệp
- 14Nguyễn Văn Đạt
- 26Tống Đức An
- 39Hoàng Vũ Samson
- 1Nguyễn Thanh Tùng
- 15L. Adou
- 12Helerson
- 8Nguyễn Trọng Hoàng ▼ 83'
- 39Huỳnh Tấn Tài
- 88Bùi Duy Thường ▼ 57'
- 5Đặng Văn Trâm ▼ 46'
- 79Mai Sỹ Hoàng
- 48Nguyễn Hoàng Trung Nguyên ▼ 57'
- 14Le Viktor ▼ 76'
- 36N. Mbo
Dự bị 9
- 6Lương Xuân Trường ▲ 46'
- 18Vũ Quang Nam ▲ 57'
- 20Huỳnh Tiến Đạt ▲ 57'
- 94Geovane Magno ▲ 76'
- 16Phạm Văn Long ▲ 83'
- 3Nguyễn Văn Hạnh
- 4Lâm Anh Quang
- 21Nguyễn Văn Huy
- 29Dương Tùng Lâm
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu28
29Ghi được29
40Thủng lưới23
1.07Bàn thắng mỗi trận1.04
7Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn7
19Hiệp hai15