Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 5
- Sân vận động
- Sân Vận Động Hòa Xuân, Đà Nẵng (Da Nang)
- Phong độ
- DLWLD Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- 40' H. H. Tran
- HT0-0
- 46' ▲ Phù Trung Phong ▼ Phan Thanh Hậu
- 46' ▲ Võ Ngọc Đức ▼ Nguyễn Văn Ngọc
- 53' N. D. Vo
- 56' Tran Dinh Tien
- 71' ▲ Ngô Xuân Toàn ▼ Hồ Sỹ Sâm
- 71' ▲ Trần Văn Bửu ▼ Phạm Văn Long
- 73' Nguyen Trung Hoc
- 78' Yago 1-0
- 84' ▲ Nguyễn Vũ Hoàng Dương ▼ Yago
- 90'+6 Nguyen Vu Hoang Duong
- FT1-0
Đội hình
- 26Tống Đức An
- 66S. Eze
- 23Nguyễn Văn Ngọc ▼ 46'
- 3Trần Ngọc Hiệp
- 8Phan Thanh Hậu ▼ 46'
- 5P. Lamothe
- 12Trần Hoàng Hưng
- 7Nguyễn Đình Bắc
- 39Hoàng Vũ Samson
- 30Conrado
- 14Yago ▼ 84'
Dự bị 9
- 28Phù Trung Phong ▲ 46'
- 37Võ Ngọc Đức ▲ 46'
- 36Nguyễn Vũ Hoàng Dương ▲ 84'
- 1Nguyễn Văn Công
- 6Lê Hải Đức
- 10Mạch Ngọc Hà
- 16Mạc Đức Việt Anh
- 20Nguyễn Tiến Duy
- 25Lê Xuân Tú
- 25Dương Quang Tuấn
- 4Lâm Anh Quang
- 30Vũ Viết Triều
- 26Bùi Văn Đức
- 2Nguyễn Văn Nhuần
- 23Hồ Sỹ Sâm ▼ 71'
- 8Bruno Ramires
- 16Phạm Văn Long ▼ 71'
- 28Nguyễn Trung Học
- 9M. Gopey
- 11Trần Đình Tiến
Dự bị 9
- 6Ngô Xuân Toàn ▲ 71'
- 17Trần Văn Bửu ▲ 71'
- 1Nguyễn Thanh Tùng
- 3Nguyễn Văn Hạnh
- 12Nguyễn Vũ Linh
- 21Nguyễn Văn Huy
- 33Tạ Việt Sơn
- 38Nguyễn Ngọc Thắng
- 68Nguyễn Văn Trường
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu29
39Ghi được31
39Thủng lưới38
1.39Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai21