Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 4 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 15
- Phong độ
- WLLWL Ho Chi Minh
- WWLDL Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
- 4' 0-1 Vũ Đình Hai
- 6' C. Van Kien
- 39' ▲ Nguyễn Vũ Tín ▼ Nguyễn Thanh Thảo
- HT0-1
- 46' ▲ Đỗ Duy Mạnh ▼ Đào Văn Nam
- 52' 0-2 Phạm Xuân Mạnh
- 56' Nguyen Van Quyet
- 66' ▲ Đậu Văn Toàn ▼ Đỗ Hùng Dũng
- 67' C. Timite 1-2
- 68' ▲ Đào Quốc Gia ▼ Chu Văn Kiên
- 68' ▲ Lâm Thuận ▼ Sầm Ngọc Đức
- 72' ▲ Denilson Junior ▼ Nguyễn Văn Trường
- 73' Dao Quoc Gia
- 79' ▲ Hồ Tuấn Tài ▼ Võ Huy Toàn
- 79' ▲ Hoàng Vĩnh Nguyên ▼ Nguyễn Thanh Khôi
- 83' ▲ Lê Văn Xuân ▼ Vũ Đình Hai
- 83' ▲ Trương Văn Thái Quý ▼ Ewerton
- 88' 1-3 Nguyễn Hai Long
- FT1-3
Đội hình
- 89P. Lê Giang
- 77Sầm Ngọc Đức ▼ 68'
- 5Nguyễn Minh Tùng
- 43Brendon Lucas
- 2Ngô Tùng Quốc
- 3Nguyễn Thanh Thảo ▼ 39'
- 6Võ Huy Toàn ▼ 79'
- 20Chu Văn Kiên ▼ 68'
- 16Nguyễn Thanh Khôi ▼ 79'
- 10C. Timite
- 90S. Patiño
Dự bị 9
- 8Nguyễn Vũ Tín ▲ 39'
- 21Đào Quốc Gia ▲ 68'
- 11Lâm Thuận ▲ 68'
- 9Hồ Tuấn Tài ▲ 79'
- 23Hoàng Vĩnh Nguyên ▲ 79'
- 17Nguyễn Minh Trung
- 22Võ Hữu Việt Hoàng
- 25Phạm Hữu Nghĩa
- 28Trần Hoàng Phúc
- 37Quan Văn Chuẩn
- 7Phạm Xuân Mạnh
- 16Nguyễn Thành Chung
- 26Đào Văn Nam ▼ 46'
- 29Ewerton ▼ 83'
- 88Đỗ Hùng Dũng ▼ 66'
- 21Vũ Đình Hai ▼ 83'
- 14Nguyễn Hai Long
- 19Nguyễn Văn Trường ▼ 72'
- 10Nguyễn Văn Quyết
- 9Phạm Tuấn Hải
Dự bị 9
- 2Đỗ Duy Mạnh ▲ 46'
- 8Đậu Văn Toàn ▲ 66'
- 70Denilson Junior ▲ 72'
- 45Lê Văn Xuân ▲ 83'
- 74Trương Văn Thái Quý ▲ 83'
- 5Nguyễn Văn Hoàng
- 66Nguyễn Văn Dũng
- 67Trần Văn Thắng
- 89Nguyễn Văn Tùng
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu31
34Ghi được53
31Thủng lưới40
1.17Bàn thắng mỗi trận1.71
9Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai26