Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 22 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 7
- Phong độ
- LWLWD Ho Chi Minh
- WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
- 21' Ho Tuan Tai
- 37' ▲ P. Ntep ▼ Nguyễn Vũ Tín
- HT0-0
- 49' Q. V. Nguyen
- 58' ▲ Đặng Văn Lắm ▼ Trần Mạnh Quỳnh
- 58' ▲ R. Success ▼ Ngô Văn Lương
- 67' ▲ C. Timite ▼ Nguyễn Hạ Long
- 72' Raphael
- 77' C. Timite
- 85' D. C. Bui
- 89' ▲ Đào Quốc Gia ▼ Hồ Tuấn Tài
- 89' ▲ Brendon Lucas ▼ Sầm Ngọc Đức
- 90'+1 Vương Văn Huyphản lưới 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 89P. Lê Giang
- 77Sầm Ngọc Đức ▼ 89'
- 5Nguyễn Minh Tùng
- 2Ngô Tùng Quốc
- 3Nguyễn Thanh Thảo
- 29Nguyễn Hạ Long ▼ 67'
- 28Trần Hoàng Phúc
- 8Nguyễn Vũ Tín ▼ 37'
- 18Bùi Ngọc Long
- 20Chu Văn Kiên
- 9Hồ Tuấn Tài ▼ 89'
Dự bị 9
- 7P. Ntep ▲ 37'
- 10C. Timite ▲ 67'
- 21Đào Quốc Gia ▲ 89'
- 43Brendon Lucas ▲ 89'
- 15Uông Ngọc Tiến
- 17Nguyễn Minh Trung
- 22Võ Hữu Việt Hoàng
- 23Hoàng Vĩnh Nguyên
- 25Phạm Hữu Nghĩa
- 1Nguyễn Văn Việt II
- 6Trần Đình Hoàng
- 95M. Zebić
- 2Vương Văn Huy
- 23Mai Sỹ Hoàng
- 65Bùi Đình Châu
- 11Trần Mạnh Quỳnh ▼ 58'
- 17Trần Nam Hải
- 16Nguyễn Quang Vinh
- 7M. Olaha
- 20Ngô Văn Lương ▼ 58'
Dự bị 9
- 37Đặng Văn Lắm ▲ 58'
- 70R. Success ▲ 58'
- 3Lê Nguyên Hoàng
- 5Lê Văn Thành
- 14Nguyễn Văn Việt I
- 24Lê Văn Quý
- 26Cao Văn Bình
- 28Nguyễn Văn Bách
- 29Đặng Quang Tú
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu28
34Ghi được33
31Thủng lưới35
1.17Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn8
18Hiệp hai16