Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 21
- Trọng tài
- Hoàng Ngọc Hà
- Phong độ
- LLWLW Ho Chi Minh
- WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
- 3' L. Nguyễn11m 1-0
- 31' ▲ Trần Thanh Bình ▼ Ngô Hoàng Thịnh
- HT1-0
- 46' ▲ Chu Văn Kiên ▼ Lâm Ti Phông
- 46' ▲ A. Bygrave ▼ Hoàng Vũ Samson
- 46' ▲ M. Olaha ▼ Hồ Phúc Tịnh
- 46' ▲ G. Oseni ▼ Đinh Xuân Tiến
- 49' 1-1 Phan Văn Đức
- 52' Brendon
- 58' D. Green 2-1
- 68' ▲ Nguyễn Trọng Hoàng ▼ Bùi Đình Châu
- 79' ▲ Võ Huy Toàn ▼ L. Nguyễn
- 80' ▲ Nguyễn Văn Việt I ▼ Hồ Văn Cường
- 84' 2-2 Phan Văn Đức
- 90'+2 ▲ Thân Thành Tín ▼ Nguyễn Tăng Tiến
- FT2-2
Đội hình
- 28Bùi Tiến Dũng
- 7Sầm Ngọc Đức
- 43Brendon
- 2Ngô Tùng Quốc
- 4Nguyễn Tăng Tiến ▼ 90'
- 24L. Nguyễn ▼ 79'
- 9Ngô Hoàng Thịnh ▼ 31'
- 29Nguyễn Trọng Long
- 39Hoàng Vũ Samson ▼ 46'
- 17Lâm Ti Phông ▼ 46'
- 92D. Green
Dự bị 9
- 8Trần Thanh Bình ▲ 31'
- 18Chu Văn Kiên ▲ 46'
- 50A. Bygrave ▲ 46'
- 16Võ Huy Toàn ▲ 79'
- 26Thân Thành Tín ▲ 90'
- 1Nguyễn Thanh Thắng
- 3Dương Văn Khoa
- 21Đào Quốc Gia
- 23Trần Đình Khương
- 25Trần Văn Tiến
- 3Quế Ngọc Hải
- 66Trần Đình Hoàng
- 7Phạm Xuân Mạnh
- 86Thái Bá Sang
- 30Hồ Văn Cường ▼ 80'
- 20Phan Văn Đức
- 4Bùi Đình Châu ▼ 68'
- 23Đinh Xuân Tiến ▼ 46'
- 8Hồ Phúc Tịnh ▼ 46'
- 15Trần Đình Tiến
Dự bị 9
- 10M. Olaha ▲ 46'
- 91G. Oseni ▲ 46'
- 9Nguyễn Trọng Hoàng ▲ 68'
- 14Nguyễn Văn Việt I ▲ 80'
- 16Trần Đình Đồng
- 18Nguyễn Văn Hoàng ▲ 68'
- 24Hồ Khắc Lương
- 26Trần Mạnh Quỳnh
- 68Mario Arqués
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu27
24Ghi được36
35Thủng lưới30
0.96Bàn thắng mỗi trận1.33
6Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai16