Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa vs Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 4 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 2, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 23
- Sân vận động
- Sân vận động Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trọng tài
- Nguyễn Viết Duẩn
- Phong độ
- LDLLW Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
- WWLDL Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
- 9' 0-1 Phạm Tuấn Hải
- HT0-1
- 50' Doan Van Hau
- 62' ▲ Nguyễn Hữu Dũng ▼ Đoàn Ngọc Hà
- 64' Nguyễn Thái Sơn 1-1
- 68' ▲ Nguyễn Thành Chung ▼ Nguyễn Hai Long
- 72' ▲ Hoàng Đình Tùng ▼ Nguyễn Thái Sơn
- 72' ▲ Vũ Xuân Cường ▼ Nguyễn Trọng Hùng
- 77' ▲ Trần Văn Kiên ▼ Trương Văn Thái Quý
- 77' ▲ Lê Xuân Tú ▼ Phạm Tuấn Hải
- 83' A Mit
- 84' ▲ Nguyễn Văn Tiếp ▼ Lê Xuân Hùng
- 84' ▲ Lê Ngọc Nam ▼ A Mít
- 90'+1 ▲ T. Mujan ▼ Đỗ Hùng Dũng
- FT1-1
Đội hình
- 25Nguyễn Thanh Diệp
- 16Đinh Tiến Thành
- 5Nguyễn Minh Tùng
- 27A Mít ▼ 84'
- 9Lê Xuân Hùng ▼ 84'
- 4Đàm Tiến Dũng
- 11Lê Phạm Thành Long
- 20Nguyễn Trọng Hùng ▼ 72'
- 12Nguyễn Thái Sơn ▼ 72'
- 29Đoàn Ngọc Hà ▼ 62'
- 99Gustavo Costa
Dự bị 9
- 7Nguyễn Hữu Dũng ▲ 62'
- 2Hoàng Đình Tùng ▲ 72'
- 3Vũ Xuân Cường ▲ 72'
- 18Nguyễn Văn Tiếp ▲ 84'
- 32Lê Ngọc Nam ▲ 84'
- 14Nguyễn Ngọc Mỹ
- 21Nguyễn Đình Huyên
- 23Trịnh Xuân Hoàng
- 89Lục Xuân Hưng
- 1Bùi Tấn Trường
- 28Đỗ Duy Mạnh
- 5Đoàn Văn Hậu
- 8Đậu Văn Toàn
- 20Bùi Hoàng Việt Anh
- 88Đỗ Hùng Dũng ▼ 90'
- 74Trương Văn Thái Quý ▼ 77'
- 14Nguyễn Hai Long ▼ 68'
- 10Nguyễn Văn Quyết
- 7Lucão do Break
- 9Phạm Tuấn Hải ▼ 77'
Dự bị 9
- 16Nguyễn Thành Chung ▲ 68'
- 13Trần Văn Kiên ▲ 77'
- 25Lê Xuân Tú ▲ 77'
- 23T. Mujan ▲ 90'
- 3Huỳnh Tấn Sinh
- 11Phạm Thành Lương
- 37Quan Văn Chuẩn
- 66Nguyễn Văn Dũng ▲ 62'
- 89Nguyễn Văn Tùng
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu31
35Ghi được68
39Thủng lưới26
1.21Bàn thắng mỗi trận2.19
9Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai40