Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An vs Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An 4-1 Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 11 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 2, hòa 6, Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Relegation Round · Vòng 1
- Trọng tài
- Hoàng Ngọc Hà
- Phong độ
- WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
- DLWLD Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
- 21' Hồ Tuấn Tài 1-0
- 36' Hồ Tuấn Tài 2-0
- 39' ▲ Zé Paulo ▼ Nguyễn Hồng Sơn
- 39' ▲ Nguyễn Văn Trạng ▼ Nguyễn Như Tuấn
- HT2-0
- 46' ▲ Trần Mạnh Toàn ▼ Hoang Vissai
- 46' ▲ P. Kébé ▼ Hà Minh Tuấn
- 54' P. Kebe
- 57' Felipe Martins 3-0
- 60' Ho Sy Sam
- 61' P. Onyekachi 4-0
- 64' ▲ Trần Đình Tiến ▼ Hồ Tuấn Tài
- 65' ▲ Đặng Hữu Phước ▼ Trần Mạnh Toàn
- 70' Nguyen Minh Nhut
- 79' ▲ Phạm Thế Nhật ▼ Hồ Sỹ Sâm
- 83' 4-1 P. Kébé
- 90'+2 ▲ Nguyễn Phú Nguyên ▼ Trần Đình Đồng
- 90'+2 ▲ Nguyễn Sỹ Nam ▼ Phan Văn Đức
- FT4-1
Đội hình
- 18Nguyễn Văn Hoàng
- 16Trần Đình Đồng ▼ 90'
- 5Hoàng Văn Khánh
- 7Phạm Xuân Mạnh
- 86Thái Bá Sang
- 6Hồ Sỹ Sâm ▼ 79'
- 20Phan Văn Đức ▼ 90'
- 4Bùi Đình Châu
- 99Felipe Martins
- 10Hồ Tuấn Tài ▼ 64'
- 22P. Onyekachi
Dự bị 9
- 15Trần Đình Tiến ▲ 64'
- 3Phạm Thế Nhật ▲ 79'
- 11Nguyễn Phú Nguyên ▲ 90'
- 21Nguyễn Sỹ Nam ▲ 90'
- 2Võ Ngọc Đức
- 8Hồ Phúc Tịnh
- 13Lê Văn Hùng
- 17Cao Xuân Thắng
- 28Nguyễn Quang Tình
- 63Nguyễn Minh Nhựt
- 57Hoang Vissai ▼ 46'
- 22Trịnh Văn Hà
- 3Huỳnh Tấn Sinh
- 2Đinh Viết Tú
- 7Đinh Thanh Trung
- 14Nguyễn Huy Hùng
- 16Nguyễn Như Tuấn ▼ 39'
- 73Nguyễn Hồng Sơn ▼ 39'
- 9Hà Minh Tuấn ▼ 46'
- 11Rodrigo
Dự bị 9
- 8Zé Paulo ▲ 39'
- 18Nguyễn Văn Trạng ▲ 39'
- 21Trần Mạnh Toàn ▲ 46'
- 23P. Kébé ▲ 46'
- 6Đặng Hữu Phước ▲ 65'
- 4Trần Văn Tâm
- 10Phan Đình Thắng
- 25Phạm Văn Cường
- 27Nguyễn Văn Thạnh
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 26 - 22 | +4 | 23 | |
| 1 | 20 | 29 - 16 | +13 | 41 | |
| 2 | 20 | 37 - 16 | +21 | 39 | |
| 2 | 18 | 17 - 21 | -4 | 23 | |
| 3 | 18 | 16 - 22 | -6 | 21 | |
| 3 | 20 | 30 - 19 | +11 | 34 | |
| 4 | 20 | 27 - 26 | +1 | 31 | |
| 4 | 18 | 15 - 25 | -10 | 19 | |
| 5 | 18 | 19 - 30 | -11 | 18 | |
| 5 | 20 | 30 - 26 | +4 | 28 | |
| 6 | 20 | 26 - 22 | +4 | 28 | |
| 6 | 18 | 28 - 41 | -13 | 18 | |
| 7 | 20 | 27 - 36 | -9 | 23 | |
| 8 | 20 | 19 - 24 | -5 | 20 |
AFC Champions League Qualifiers
So sánh
20Trận đấu21
18Ghi được31
21Thủng lưới46
0.9Bàn thắng mỗi trận1.48
9Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn17
11Hiệp hai15