UCV vs Zamora FC
Tỷ số chung cuộc: UCV 0-1 Zamora FC tại Primera División, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: UCV thắng 2, hòa 2, Zamora FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Olimpico de la UCV, Caracas
- Phong độ
- LLWDD UCV
- WDLDW Zamora FC
- 45' Y. Cumana
- HT0-0
- 46' ▲ S. Sosa ▼ Y. Murillo
- 51' J. Zapata
- 63' 0-1 J. Sequera · S. Sulbaran
- 65' ▲ D. Machis ▼ F. Sole
- 67' A. Simarra
- 73' ▲ M. Ruiz ▼ Y. Cumana
- 74' ▲ C. Cermeno ▼ C. Ortiz
- 77' ▲ P. Porcile ▼ A. Flores
- 84' ▲ J. Arenas ▼ A. Univaso
- 85' ▲ D. De Sousa ▼ A. Gonzalez
- 87' M. Ruiz
- 89' T. Grassano
- 90'+4 S. Sulbaran
- 90'+1 ▲ P. Chacon ▼ I. Valladares
- 90'+1 ▲ L. A. Maestre Nino ▼ T. Grassano
- FT0-1
Đội hình
- 12C. Gonzalez
- 2K. Silva
- 24Y. Cumana ▼ 73'
- 30A. Gonzalez ▼ 85'
- 5A. Martinez
- 19A. Simarra
- 9Y. Murillo ▼ 46'
- 6F. Sole ▼ 65'
- 8J. Zapata
- 21C. Ortiz ▼ 74'
- 7J. Cuesta
Dự bị 11
- 44G. Melendez
- 25Polo Jean
- 28M. Ruiz ▲ 73'
- 14K. Mendoza
- 20J. Gomez
- 57C. Cermeno ▲ 74'
- 10S. Sosa ▲ 46'
- 11D. Machis ▲ 65'
- 16D. De Sousa ▲ 85'
- 22D. Ochoa
- 23C. Andrade
- 1J. Reyes
- 4A. Matos
- 45G. Benitez
- 27J. Caceres
- 40I. Valladares ▼ 90'
- 13J. Moreno
- 14S. Sulbaran
- 8A. Flores ▼ 77'
- 10T. Grassano ▼ 90'
- 9A. Univaso ▼ 84'
- 15J. Sequera
Dự bị 10
- 12J. Graterol
- 32H. Pernia
- 3J. Gonzalez
- 20P. Chacon ▲ 90'
- 6F. Manenti
- 17L. A. Maestre Nino ▲ 90'
- 18P. Porcile ▲ 77'
- 5P. Alvarez
- 11J. Arenas ▲ 84'
- 23B. Vides
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 10 | |
| 3 | 13 | 14 - 8 | +6 | 25 | |
| 4 | 13 | 19 - 10 | +9 | 23 | |
| 7 | 13 | 12 - 10 | +2 | 18 | |
| 8 | 13 | 17 - 18 | -1 | 16 | |
| 9 | 13 | 12 - 15 | -3 | 16 | |
| 9 | 13 | 19 - 18 | +1 | 17 | |
| 10 | 13 | 17 - 21 | -4 | 15 | |
| 11 | 13 | 10 - 19 | -9 | 13 | |
| 12 | 13 | 10 - 18 | -8 | 11 | |
| 12 | 13 | 15 - 23 | -8 | 10 | |
| 13 | 13 | 10 - 17 | -7 | 9 | |
| 14 | 13 | 10 - 21 | -11 | 7 | |
| 14 | 13 | 12 - 24 | -12 | 8 |
So sánh
46Trận đấu39
68Ghi được37
51Thủng lưới44
1.48Bàn thắng mỗi trận0.95
19Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn15
43Hiệp hai19