Rayo Zuliano vs Zamora FC
Tỷ số chung cuộc: Rayo Zuliano 2-0 Zamora FC tại Primera División, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Zuliano thắng 2, hòa 5, Zamora FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Olímpico José Encarnación Pachencho Romero, Maracaibo
- Phong độ
- LWLDD Rayo Zuliano
- DLDWL Zamora FC
- 20' H. Ramirez 1-0
- 35' H. Ramirez · A. Montero 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ F. Mejia ▼ P. Alvarez
- 46' ▲ S. Sulbaran ▼ R. Sangiovani
- 46' ▲ G. Benitez ▼ F. Estrada
- 49' J. Caceres
- 54' A. Montero
- 63' ▲ L. Blanco ▼ G. Zuma
- 63' ▲ R. Cabezas ▼ Y. Valois
- 64' J. Camacaro
- 64' ▲ J. Ochoa ▼ R. Blanco
- 71' S. Gomez
- 74' ▲ G. Martinez ▼ A. Montero
- 75' ▲ L. Dugarte ▼ S. Ramirez
- 78' ▲ A. Lezama ▼ P. Porcile
- 82' A. Araujo
- 89' ▲ F. Diaz ▼ H. Ramirez
- 90'+5 J. Ochoa
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Camacaro
- 22Faria Angel
- 3C. Lujano
- 4H. Rodriguez
- 32A. Barboza
- 14A. Araujo
- 10A. Montero ▼ 74'
- 16G. Zuma ▼ 63'
- 99R. Blanco ▼ 64'
- 11S. Ramirez ▼ 75'
- 7H. Ramirez ▼ 89'
Dự bị 12
- 2J. Bello
- 8P. Pagnano
- 9C. Salazar
- 12R. Ramirez
- 18L. Paz
- 19G. Martinez ▲ 74'
- 23J. Ochoa ▲ 64'
- 25J. Julio
- 26M. Fernandez
- 31L. Dugarte ▲ 75'
- 34F. Diaz ▲ 89'
- 88L. Blanco ▲ 63'
- 1J. Mora
- 42H. Pernia
- 27J. Caceres
- 2S. Gomez
- 18P. Porcile ▼ 78'
- 5P. Alvarez ▼ 46'
- 6R. Sangiovani ▼ 46'
- 16F. Estrada ▼ 46'
- 35Y. Valois ▼ 63'
- 10D. Matheus
- 70M. Marquez
Dự bị 12
- 12J. Graterol
- 7R. Cabezas ▲ 63'
- 9F. Mejia ▲ 46'
- 11D. Leonardy
- 13J. Moreno
- 14S. Sulbaran ▲ 46'
- 20P. Chacon
- 23Y. Osorio
- 30S. Torrealba
- 40I. Valladares
- 99A. Lezama ▲ 78'
- 34G. Benitez ▲ 46'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 10 | |
| 3 | 13 | 14 - 8 | +6 | 25 | |
| 4 | 13 | 19 - 10 | +9 | 23 | |
| 7 | 13 | 12 - 10 | +2 | 18 | |
| 8 | 13 | 17 - 18 | -1 | 16 | |
| 9 | 13 | 12 - 15 | -3 | 16 | |
| 9 | 13 | 19 - 18 | +1 | 17 | |
| 10 | 13 | 17 - 21 | -4 | 15 | |
| 11 | 13 | 10 - 19 | -9 | 13 | |
| 12 | 13 | 10 - 18 | -8 | 11 | |
| 12 | 13 | 15 - 23 | -8 | 10 | |
| 13 | 13 | 10 - 17 | -7 | 9 | |
| 14 | 13 | 10 - 21 | -11 | 7 | |
| 14 | 13 | 12 - 24 | -12 | 8 |
So sánh
38Trận đấu39
40Ghi được37
54Thủng lưới44
1.05Bàn thắng mỗi trận0.95
10Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai19