Rayo Zuliano vs Zamora FC
Tỷ số chung cuộc: Rayo Zuliano 3-0 Zamora FC tại Primera División, 29 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Zuliano thắng 2, hòa 5, Zamora FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura - Quadrangular · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Olímpico José Encarnación Pachencho Romero, Maracaibo
- Phong độ
- LWLDD Rayo Zuliano
- DLDWL Zamora FC
- 1' H. Ramírez 1-0
- 26' A. Montero · H. Ramírez 2-0
- 31' L. Vargas
- HT2-0
- 46' ▲ Y. Montero ▼ L. Vargas
- 46' ▲ Y. Rivas ▼ M. Márquez
- 46' ▲ A. Sanchez ▼ R. Figueroa
- 54' J. Ochoa · G. Padrón 3-0
- 58' ▲ J. Colina ▼ J. Ochoa
- 59' ▲ J. Guevara ▼ M. Soto
- 65' ▲ C. Romero ▼ H. Ramírez
- 65' ▲ D. Meleán ▼ Á. Faría
- 67' ▲ A. López ▼ R. Acuña
- 75' J. Guevara
- 75' G. Padron
- 77' ▲ L. Paz ▼ G. Padrón
- 77' ▲ J. Blois ▼ A. Montero
- 80' J. Blois
- FT3-0
Đội hình
- 12J. Camacaro
- 33Á. Faría ▼ 65'
- 4H. Rodríguez
- 19J. Paz
- 14A. Araujo
- 6V. Perea
- 11A. Montero ▼ 77'
- 8George Ayine
- 43G. Padrón ▼ 77'
- 70H. Ramírez ▼ 65'
- 23J. Ochoa ▼ 58'
Dự bị 12
- 47J. Colina ▲ 58'
- 21C. Romero ▲ 65'
- 13D. Meleán ▲ 65'
- 10L. Paz ▲ 77'
- 31J. Blois ▲ 77'
- 7K. Montiel
- 29D. Valdés
- 24J. Quintero
- 66J. Amell
- 5M. Rivas
- 39P. Pagnano
- 37C. Salazar
- 1Luis Terán
- 13J. Granados
- 4M. Soto ▼ 59'
- 2C. Osorio
- 8A. Flores
- 5L. Vargas ▼ 46'
- 3Y. Mosquera
- 28N. Femia
- 21R. Figueroa ▼ 46'
- 7M. Márquez ▼ 46'
- 17R. Acuña ▼ 67'
Dự bị 10
- 70Y. Montero ▲ 46'
- 11Y. Rivas ▲ 46'
- 20A. Sanchez ▲ 46'
- 24J. Guevara ▲ 59'
- 10A. López ▲ 67'
- 29J. Cadenas
- 14I. Ramírez
- 22A. Salazar
- 32S. Torrealba
- 27A. Castillo
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 13 | 17 - 13 | +4 | 20 | |
| 8 | 13 | 14 - 14 | 0 | 20 | |
| 9 | 13 | 13 - 10 | +3 | 19 | |
| 9 | 13 | 18 - 17 | +1 | 19 | |
| 10 | 13 | 16 - 16 | 0 | 18 | |
| 10 | 13 | 19 - 18 | +1 | 19 | |
| 11 | 13 | 10 - 13 | -3 | 12 | |
| 11 | 13 | 13 - 15 | -2 | 12 | |
| 12 | 13 | 14 - 24 | -10 | 8 | |
| 12 | 13 | 12 - 21 | -9 | 11 | |
| 13 | 13 | 9 - 20 | -11 | 6 | |
| 13 | 13 | 16 - 23 | -7 | 7 | |
| 14 | 13 | 8 - 26 | -18 | 2 | |
| 14 | 13 | 10 - 22 | -12 | 5 |
So sánh
46Trận đấu37
52Ghi được36
73Thủng lưới52
1.13Bàn thắng mỗi trận0.97
10Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai18